Xem Nhiều 11/2022 #️ Tỷ Giá Usd Chợ Đen / 2023 # Top 18 Trend | Kichcauhocvan.net

Xem Nhiều 11/2022 # Tỷ Giá Usd Chợ Đen / 2023 # Top 18 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd Chợ Đen / 2023 mới nhất trên website Kichcauhocvan.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd Chợ Đen / 2023 để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 13:54, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,610
EUR Euro 24,960 26,355 1,395 25,212
AUD Đô La Úc 16,096 16,781 685 16,259
CAD Đô La Canada 17,922 18,685 763 18,103
CHF France Thụy Sỹ 25,492 26,577 1,085 25,749
CNY Nhân Dân Tệ 3,354 3,497 143 3,388
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,512 3,382
GBP Bảng Anh 29,042 30,278 1,236 29,335
HKD Đô La Hồng Kông 3,089 3,220 131 3,120
INR Rupee Ấn Độ 0 314 302
JPY Yên Nhật 174 184 10 175
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 83,563 80,347
MYR Renggit Malaysia 0 5,593 5,474
NOK Krone Na Uy 0 2,537 2,434
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 442 399
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,834 6,571
SEK Krona Thụy Điển 0 2,411 2,312
SGD Đô La Singapore 17,509 18,254 745 17,686
THB Bạt Thái Lan 607 701 94 675

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:47 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,610 24,850 240 24,610
USD Đô La Mỹ 24,561 0 0
USD Đô La Mỹ 24,379 0 0
EUR Euro 25,148 26,257 1,109 25,217
AUD Đô La Úc 16,179 16,779 600 16,277
CAD Đô La Canada 18,019 18,651 632 18,128
CHF France Thụy Sỹ 25,590 26,490 900 25,745
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,485 3,382
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,495 3,392
GBP Bảng Anh 29,181 30,366 1,185 29,357
HKD Đô La Hồng Kông 3,102 3,205 103 3,124
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KRW Won Hàn Quốc 17 19 2 18
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,168 5,666 498 0
NOK Krone Na Uy 0 2,525 2,448
NZD Đô La New Zealand 15,098 15,512 414 15,189
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 485 366
SEK Krona Thụy Điển 0 2,394 2,322
SGD Đô La Singapore 17,587 18,175 588 17,693
THB Bạt Thái Lan 653 719 66 660
TWD Đô La Đài Loan 722 819 97 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:20 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,640
EUR Euro 25,297 26,328 1,031 25,319
AUD Đô La Úc 16,277 16,897 620 16,342
CAD Đô La Canada 18,196 18,639 443 18,269
CHF France Thụy Sỹ 25,748 26,477 729 25,851
GBP Bảng Anh 29,387 30,527 1,140 29,564
HKD Đô La Hồng Kông 3,113 3,211 98 3,125
JPY Yên Nhật 176 182 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,643 15,172
SGD Đô La Singapore 17,721 18,146 425 17,792
THB Bạt Thái Lan 668 707 39 671

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:20 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,612 24,850 238 24,620
USD Đô La Mỹ 24,562 0 0
USD Đô La Mỹ 24,506 0 0
EUR Euro 25,122 26,471 1,349 25,425
AUD Đô La Úc 16,182 17,088 906 16,449
CAD Đô La Canada 17,975 18,875 900 18,250
CHF France Thụy Sỹ 25,562 26,567 1,005 25,918
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 29,158 30,478 1,320 29,528
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,242 3,038
JPY Yên Nhật 171 184 13 174
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,474 18,377 903 17,747
THB Bạt Thái Lan 608 726 118 671

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:47 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,610
USD Đô La Mỹ 24,570 0 0
EUR Euro 25,253 26,388 1,135 25,278
EUR Euro 25,248 0 0
AUD Đô La Úc 16,313 16,963 650 16,413
CAD Đô La Canada 18,178 18,828 650 18,278
CHF France Thụy Sỹ 25,742 26,647 905 25,847
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,511 3,401
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,530 3,400
GBP Bảng Anh 29,484 30,494 1,010 29,534
HKD Đô La Hồng Kông 3,096 3,246 150 3,111
JPY Yên Nhật 176 184 8 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,530 2,450
NZD Đô La New Zealand 15,167 15,537 370 15,250
SEK Krona Thụy Điển 0 2,422 2,312
SGD Đô La Singapore 17,540 18,240 700 17,640
THB Bạt Thái Lan 639 707 68 684

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:54 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,848 228 24,640
USD Đô La Mỹ 24,520 24,848 328 24,640
USD Đô La Mỹ 23,947 24,848 901 24,640
EUR Euro 25,313 25,944 631 25,389
AUD Đô La Úc 16,293 16,716 423 16,342
CAD Đô La Canada 18,160 18,612 452 18,214
CHF France Thụy Sỹ 25,815 26,458 643 25,892
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,522 3,402
GBP Bảng Anh 29,455 30,189 734 29,543
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,205 705 3,136
JPY Yên Nhật 177 181 4 177
NZD Đô La New Zealand 15,118 15,542 424 15,194
SGD Đô La Singapore 17,731 18,173 442 17,784
THB Bạt Thái Lan 663 707 44 680

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:54 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,620
EUR Euro 25,262 26,177 915 25,362
AUD Đô La Úc 16,270 17,033 763 16,370
CAD Đô La Canada 18,037 18,892 855 18,237
CHF France Thụy Sỹ 25,863 26,632 769 25,963
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,373
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,360
GBP Bảng Anh 29,499 30,274 775 29,549
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,088
JPY Yên Nhật 176 184 8 177
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,360
NOK Krone Na Uy 0 0 2,399
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,190
PHP Peso Philippine 0 0 428
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,231
SGD Đô La Singapore 17,692 18,397 705 17,792
THB Bạt Thái Lan 0 0 667
TWD Đô La Đài Loan 0 0 796

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:54 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,640
USD Đô La Mỹ 24,540 24,850 310 24,640
USD Đô La Mỹ 24,540 24,850 310 24,640
EUR Euro 25,324 25,969 645 25,398
AUD Đô La Úc 16,278 16,862 584 16,315
CAD Đô La Canada 18,155 18,671 516 18,229
CHF France Thụy Sỹ 25,852 26,536 684 25,920
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,573 3,325
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,596 3,404
GBP Bảng Anh 29,506 30,145 639 29,581
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,218 3,131
JPY Yên Nhật 177 181 4 177
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,663 15,135
SEK Krona Thụy Điển 0 2,495 2,338
SGD Đô La Singapore 17,731 18,256 525 17,789
THB Bạt Thái Lan 674 706 32 676

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:20 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
EUR Euro 25,288 26,021 733 25,456
AUD Đô La Úc 16,369 16,906 537 16,477
CAD Đô La Canada 18,172 18,729 557 18,288
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,915
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,395
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,406
GBP Bảng Anh 29,398 30,239 841 29,596
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,138
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,458
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,270
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,331
SGD Đô La Singapore 17,696 18,238 542 17,800

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:33 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 25,364 26,034 670 25,364
AUD Đô La Úc 16,243 16,823 580 16,343
CAD Đô La Canada 17,998 18,736 738 18,098
CHF France Thụy Sỹ 25,808 26,508 700 25,908
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,494 3,418
GBP Bảng Anh 29,440 30,210 770 29,540
HKD Đô La Hồng Kông 3,110 3,210 100 3,140
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
SGD Đô La Singapore 17,589 18,209 620 17,689
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
24,630 24,850 220 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:20 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
USD Đô La Mỹ 24,580 0 0
EUR Euro 25,245 26,474 1,229 25,345
AUD Đô La Úc 0 17,177 16,374
CAD Đô La Canada 0 0 18,199
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,849
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,303
GBP Bảng Anh 0 0 29,570
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,078
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,136
SGD Đô La Singapore 0 0 17,693

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:20 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,610 24,850 240 24,630
EUR Euro 24,913 26,627 1,714 25,113
AUD Đô La Úc 16,112 17,095 983 16,312
CAD Đô La Canada 18,005 18,894 889 18,195
CHF France Thụy Sỹ 25,620 26,708 1,088 25,840
GBP Bảng Anh 29,188 30,352 1,164 29,388
HKD Đô La Hồng Kông 3,088 3,229 141 3,119
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
SGD Đô La Singapore 17,485 18,363 878 17,665
THB Bạt Thái Lan 608 712 104 676

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:47 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,612 24,850 238 24,613
EUR Euro 25,365 26,041 676 25,203
AUD Đô La Úc 16,298 16,872 574 16,300
CAD Đô La Canada 18,155 18,725 570 18,165
CHF France Thụy Sỹ 25,945 26,480 535 25,946
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,363
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,263
GBP Bảng Anh 29,532 30,211 679 29,385
HKD Đô La Hồng Kông 3,137 3,203 66 3,103
JPY Yên Nhật 176 183 7 176
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 17
MYR Renggit Malaysia 4,992 5,932 940 4,999
NOK Krone Na Uy 0 0 2,412
NZD Đô La New Zealand 15,167 15,687 520 15,167
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,262
SGD Đô La Singapore 17,655 18,285 630 17,640
THB Bạt Thái Lan 654 713 59 672
TWD Đô La Đài Loan 712 885 173 715

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:20 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
24,645 24,850 205 24,675
USD Đô La Mỹ 24,575 0 0
USD Đô La Mỹ 24,495 0 0
EUR Euro 25,365 25,903 538 25,465
AUD Đô La Úc 16,291 16,745 454 16,411
CAD Đô La Canada 18,164 18,595 431 18,264
CHF France Thụy Sỹ 0 26,376 25,953
GBP Bảng Anh 0 30,088 29,631
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,196 3,142
JPY Yên Nhật 175 180 5 176
NZD Đô La New Zealand 0 15,550 15,228
SGD Đô La Singapore 17,659 18,126 467 17,799
THB Bạt Thái Lan 0 706 670

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
USD Đô La Mỹ 24,560 24,850 290 24,600
EUR Euro 25,092 26,300 1,208 25,193
AUD Đô La Úc 16,124 16,967 843 16,188
CAD Đô La Canada 17,967 18,756 789 18,094
CHF France Thụy Sỹ 0 26,915 25,182
GBP Bảng Anh 29,220 30,303 1,083 29,337
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,272 3,030
JPY Yên Nhật 175 182 7 175
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,757 14,995
SGD Đô La Singapore 0 18,266 17,626

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:47 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,610 24,850 240 24,630
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,630
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,630
EUR Euro 25,240 26,072 832 25,350
AUD Đô La Úc 16,251 16,860 609 16,351
CAD Đô La Canada 18,092 18,712 620 18,192
CHF France Thụy Sỹ 25,773 26,447 674 25,903
GBP Bảng Anh 29,477 30,192 715 29,597
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
KRW Won Hàn Quốc 15 20 5 17
SGD Đô La Singapore 17,493 18,236 743 17,714
THB Bạt Thái Lan 602 704 102 672

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:54 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,660 24,850 190 24,690
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,690
USD Đô La Mỹ 24,510 24,850 340 24,690
EUR Euro 25,341 25,889 548 25,491
AUD Đô La Úc 16,286 16,720 434 16,406
CAD Đô La Canada 18,135 18,596 461 18,265
CHF France Thụy Sỹ 25,807 26,390 583 25,987
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,308 3,520 212 3,388
GBP Bảng Anh 29,457 30,114 657 29,677
HKD Đô La Hồng Kông 3,036 3,236 200 3,106
JPY Yên Nhật 176 181 5 177
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,699 18,176 477 17,839

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:47 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,840 190 24,660
USD Đô La Mỹ 24,640 0 0
USD Đô La Mỹ 24,630 0 0
EUR Euro 25,241 25,920 679 25,515
AUD Đô La Úc 16,349 17,225 876 16,534
CAD Đô La Canada 0 18,951 18,054
CHF France Thụy Sỹ 0 27,002 25,419
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,734 3,440
GBP Bảng Anh 29,349 30,180 831 29,665
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,233 3,105
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
SGD Đô La Singapore 17,654 18,136 482 17,852
THB Bạt Thái Lan 0 714 686
TWD Đô La Đài Loan 0 826 792

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:54 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,575 24,850 275 24,610
EUR Euro 24,955 26,077 1,122 25,207
AUD Đô La Úc 16,091 16,805 714 16,254
CAD Đô La Canada 17,917 18,706 789 18,098
CHF France Thụy Sỹ 25,487 26,570 1,083 25,744
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,400
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,378
GBP Bảng Anh 29,037 30,277 1,240 29,330
HKD Đô La Hồng Kông 3,086 3,223 137 3,117
JPY Yên Nhật 173 184 11 175
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,469
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,110
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,306
SGD Đô La Singapore 17,504 18,258 754 17,681
THB Bạt Thái Lan 604 706 102 667

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:54 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
EUR Euro 25,237 25,983 746 25,491
AUD Đô La Úc 0 0 16,448
CAD Đô La Canada 0 0 18,293
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,989
GBP Bảng Anh 0 0 29,636
JPY Yên Nhật 0 0 177
SGD Đô La Singapore 0 0 17,835
THB Bạt Thái Lan 0 0 632

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:33 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,540 24,850 310 24,675
EUR Euro 25,088 26,530 1,442 25,213
AUD Đô La Úc 16,075 17,002 927 16,260
CAD Đô La Canada 17,976 18,839 863 18,104
CHF France Thụy Sỹ 0 27,265 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,564 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,588 0
GBP Bảng Anh 29,164 30,563 1,399 29,336
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,282 0
INR Rupee Ấn Độ 0 314 0
JPY Yên Nhật 173 184 11 175
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 84,084 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,802 0
NOK Krone Na Uy 0 2,627 0
NZD Đô La New Zealand 0 16,053 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 314 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,824 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,488 0
SGD Đô La Singapore 17,542 18,401 859 17,686
THB Bạt Thái Lan 0 720 0
TWD Đô La Đài Loan 0 832 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:50 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,626 24,848 222 24,626
EUR Euro 25,125 26,099 974 25,177
AUD Đô La Úc 16,123 16,834 711 16,239
CAD Đô La Canada 17,934 18,688 754 18,100
CHF France Thụy Sỹ 25,733 26,569 836 25,733
GBP Bảng Anh 29,063 30,285 1,222 29,332
HKD Đô La Hồng Kông 3,087 3,217 130 3,116
JPY Yên Nhật 174 181 7 175
NZD Đô La New Zealand 15,110 15,601 491 15,110
SGD Đô La Singapore 17,500 18,236 736 17,662
THB Bạt Thái Lan 664 713 49 664

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:33 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,615 24,850 235 24,620
EUR Euro 25,255 26,326 1,071 25,323
AUD Đô La Úc 16,276 16,852 576 16,374
CAD Đô La Canada 18,090 18,699 609 18,199
CHF France Thụy Sỹ 25,648 26,501 853 25,803
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,504 3,406
GBP Bảng Anh 29,291 30,432 1,141 29,468
HKD Đô La Hồng Kông 3,108 3,206 98 3,129
JPY Yên Nhật 174 183 9 175
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,532 2,458
RUB Ruble Liên Bang Nga 328 436 108 384
SEK Krona Thụy Điển 0 2,402 2,334
SGD Đô La Singapore 17,626 18,187 561 17,733
THB Bạt Thái Lan 0 717 659

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:47 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,625 24,850 225 24,635
USD Đô La Mỹ 24,623 0 0
USD Đô La Mỹ 24,621 0 0
EUR Euro 0 25,877 25,444
AUD Đô La Úc 0 16,742 16,396
CAD Đô La Canada 0 18,607 18,246
GBP Bảng Anh 0 30,069 29,600
JPY Yên Nhật 0 180 176
KRW Won Hàn Quốc 0 20 17
SGD Đô La Singapore 0 18,137 17,771

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:54 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,640
USD Đô La Mỹ 24,400 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 25,375 25,953 578 25,477
AUD Đô La Úc 16,341 16,789 448 16,448
CAD Đô La Canada 18,182 18,633 451 18,291
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,931
GBP Bảng Anh 0 0 29,615
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 177 181 4 177
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,724 18,173 449 17,840
THB Bạt Thái Lan 0 0 681
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:33 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,640
EUR Euro 0 25,865 25,470
AUD Đô La Úc 0 16,711 16,443
CAD Đô La Canada 0 18,556 18,272
CHF France Thụy Sỹ 0 26,369 25,958
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,530 3,392
GBP Bảng Anh 0 30,066 29,606
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,204 3,131
JPY Yên Nhật 0 179 177
NOK Krone Na Uy 0 2,570 2,444
SGD Đô La Singapore 0 18,099 17,823
THB Bạt Thái Lan 0 703 674

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:47 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,645 24,850 205 24,675
USD Đô La Mỹ 24,625 0 0
USD Đô La Mỹ 24,625 0 0
EUR Euro 25,125 26,426 1,301 25,265
AUD Đô La Úc 16,195 17,015 820 16,295
CAD Đô La Canada 18,085 18,856 771 18,185
CHF France Thụy Sỹ 25,737 26,704 967 25,837
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,514 3,398
GBP Bảng Anh 29,311 30,418 1,107 29,411
HKD Đô La Hồng Kông 3,097 3,234 137 3,107
JPY Yên Nhật 174 185 11 175
KHR Riel Campuchia 0 24,795 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 17
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 15,035 15,761 726 15,135
SEK Krona Thụy Điển 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,628 18,409 781 17,728
THB Bạt Thái Lan 664 723 59 674

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:54 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
EUR Euro 25,069 26,133 1,064 25,243
AUD Đô La Úc 16,133 17,029 896 16,246
CAD Đô La Canada 17,956 18,779 823 18,126
CHF France Thụy Sỹ 25,582 26,542 960 25,801
GBP Bảng Anh 29,261 30,278 1,017 29,487
JPY Yên Nhật 175 182 7 176
SGD Đô La Singapore 17,639 18,327 688 17,675

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:47 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,620
EUR Euro 25,323 26,212 889 25,425
AUD Đô La Úc 16,229 16,957 728 16,376
CAD Đô La Canada 18,094 18,805 711 18,240
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,772
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,396
GBP Bảng Anh 29,306 30,314 1,008 29,572
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,100
JPY Yên Nhật 175 181 6 176
NOK Krone Na Uy 0 0 2,383
SGD Đô La Singapore 17,532 18,399 867 17,691

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:54 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,650
USD Đô La Mỹ 24,620 24,850 230 24,650
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,650
EUR Euro 25,230 26,220 990 25,310
AUD Đô La Úc 16,300 17,080 780 16,390
CAD Đô La Canada 18,120 18,960 840 18,220
GBP Bảng Anh 29,370 30,370 1,000 29,490
JPY Yên Nhật 175 183 8 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,090
SGD Đô La Singapore 17,690 18,610 920 17,760

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:47 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,630
USD Đô La Mỹ 24,390 0 24,630
USD Đô La Mỹ 23,190 0 24,630
EUR Euro 25,311 0 25,413
AUD Đô La Úc 16,266 0 16,372
CAD Đô La Canada 0 0 18,230
GBP Bảng Anh 0 0 29,551
JPY Yên Nhật 176 0 177
SGD Đô La Singapore 17,671 0 17,787

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:47 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,630 24,850 220 24,650
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
USD Đô La Mỹ 24,620 0 0
EUR Euro 25,269 25,988 719 25,407
AUD Đô La Úc 16,201 16,897 696 16,346
GBP Bảng Anh 29,333 30,180 847 29,586
JPY Yên Nhật 175 180 5 177
MYR Renggit Malaysia 0 5,580 5,488
SGD Đô La Singapore 17,673 18,146 473 17,816

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:33 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,640
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,640
USD Đô La Mỹ 24,590 24,850 260 24,640
EUR Euro 25,391 26,911 1,520 25,541
AUD Đô La Úc 16,321 17,733 1,412 16,471
CAD Đô La Canada 18,058 19,667 1,609 18,158
CHF France Thụy Sỹ 26,589 26,589 0 26,589
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 29,473 30,387 914 29,623
JPY Yên Nhật 175 181 6 177
KRW Won Hàn Quốc 20 20 0 20
SGD Đô La Singapore 17,668 18,286 618 17,818
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:20 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,590 0 24,610
USD Đô La Mỹ 24,570 0 24,610
USD Đô La Mỹ 24,570 0 24,610
EUR Euro 25,034 0 25,302
AUD Đô La Úc 0 0 16,269
CAD Đô La Canada 0 0 18,130
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,734
GBP Bảng Anh 0 0 29,423
JPY Yên Nhật 0 0 174
SGD Đô La Singapore 0 0 17,702
THB Bạt Thái Lan 0 0 674

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:47 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,600 24,850 250 24,600
USD Đô La Mỹ 24,580 24,850 270 24,600
USD Đô La Mỹ 24,510 24,850 340 24,600
EUR Euro 25,182 26,322 1,140 25,362
AUD Đô La Úc 16,271 16,971 700 16,371
CAD Đô La Canada 18,072 18,822 750 18,222
CHF France Thụy Sỹ 25,744 26,504 760 25,894
GBP Bảng Anh 29,297 30,577 1,280 29,547
HKD Đô La Hồng Kông 2,689 3,359 670 2,989
JPY Yên Nhật 173 183 10 175
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,687 18,397 710 17,787
THB Bạt Thái Lan 635 722 87 655

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:20 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,650
EUR Euro 24,888 26,198 1,310 25,145
AUD Đô La Úc 16,047 16,892 845 16,212
CAD Đô La Canada 17,848 18,786 938 18,032
CHF France Thụy Sỹ 25,367 26,702 1,335 25,629
GBP Bảng Anh 28,926 30,447 1,521 29,225
HKD Đô La Hồng Kông 3,072 3,233 161 3,104
JPY Yên Nhật 173 182 9 175
NZD Đô La New Zealand 14,868 15,808 940 14,968
SGD Đô La Singapore 17,410 18,324 914 17,589
THB Bạt Thái Lan 653 705 52 670

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:20 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,650 24,850 200 24,650
EUR Euro 24,888 26,198 1,310 25,145
AUD Đô La Úc 16,047 16,892 845 16,212
CAD Đô La Canada 17,848 18,786 938 18,032
CHF France Thụy Sỹ 25,367 26,702 1,335 25,629
GBP Bảng Anh 28,926 30,447 1,521 29,225
HKD Đô La Hồng Kông 3,072 3,233 161 3,104
JPY Yên Nhật 173 182 9 175
NZD Đô La New Zealand 14,868 15,808 940 14,968
SGD Đô La Singapore 17,410 18,324 914 17,589
THB Bạt Thái Lan 653 705 52 670

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:54 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,640 24,850 210 24,640
EUR Euro 25,360 25,970 610 25,480
AUD Đô La Úc 16,360 16,780 420 16,460
CAD Đô La Canada 18,190 18,650 460 18,300
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,970
GBP Bảng Anh 29,490 30,180 690 29,620
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 176 181 5 178
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,270
SGD Đô La Singapore 17,690 18,180 490 17,850
THB Bạt Thái Lan 620 710 90 680

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 13:54 ngày 28/11, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 12:48 - 28/11/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 24,550 24,850 300 24,600
EUR Euro 25,296 25,916 620 25,491
AUD Đô La Úc 16,241 16,852 611 16,426
CAD Đô La Canada 18,061 18,647 586 18,261
CHF France Thụy Sỹ 25,536 26,553 1,017 25,806
GBP Bảng Anh 29,135 30,309 1,174 29,460
HKD Đô La Hồng Kông 3,091 3,254 163 3,091
JPY Yên Nhật 174 180 6 177
KRW Won Hàn Quốc 18 19 1 18
SGD Đô La Singapore 17,623 18,160 537 17,793

Giá USD hôm nay 27.11.2022: Sụt giảm cả tuần

Cuối tuần, tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước chốt ở mức 23.669 đồng, giảm 6 đồng sau một tuần. Tương tự, giá USD tại các ngân hàng thương mại cũng sụt giảm trong tuần. Tại ngân hàng Eximbank, giá USD được giữ nguyên chiều mua vào 24.620 đồng/USD nhưng giảm 35 đồng ở chiều bán ra, xuống 24.820 đồng so với cuối tuần trước; ngân hàng Vietcombank giảm 8 đồng ở chiều mua vào, giá mua xuống 24.578 đồng/USD và giảm 18 đồng ở chiều bán, xuống còn 24.840 đồng/USD... Trong khi đó, đồng euro tiếp tục ghi nhận một tuần tăng với Eximbank mua vào 25.460 đồng/euro và bán ra 26.086 đồng/euro, tăng 76 đồng so với cuối tuần trước…

Trên thị trường quốc tế, đồng USD vẫn đi xuống khi chỉ số USD-Index đạt 106,05 điểm, giảm 0,9 điểm so với cuối tuần trước. Theo CNN, đà tăng trưởng mạnh mẽ của đồng USD thời gian qua khiến nhiều nền kinh tế chao đảo nhưng xu hướng này có thể sắp chấm dứt. Tính đến nay, chỉ số USD - chỉ số đo lường sức mạnh của đồng bạc xanh với các tiền tệ khác trên toàn cầu - đã giảm hơn 4% kể từ đầu quý 4/2022 sau khi đã tăng vọt lên mức cao nhất trong vòng 20 năm trong tháng 9.

\n

Theo dữ liệu của Societe Generale, vào tuần trước, các nhà đầu tư lần đầu đặt cược vào đà giảm của đồng USD kể từ tháng 7.2021. Ông Jordan Rochester - chiến lược gia tiền tệ tại Nomura - phát biểu trên CNN rằng lạm phát tại Mỹ đang hạ nhiệt, chỉ số USD có thể đã đạt đỉnh, và sẽ đi xuống kể từ giờ.

Tuy nhiên, một số nhà phân tích cho rằng với những rủi ro lớn đối với các nền kinh tế toàn cầu như Trung Quốc tiếp tục theo đuổi chiến lược Zero-Covid; Cục Dự trữ Liên bang Mỹ (Fed) vẫn tiếp tục tăng lãi suất hay xung động giữa Nga và Ukraine vẫn là nguyên nhân hỗ trợ đồng bạc xanh. Vì vậy, đồng USD sẽ không giảm theo chiều thẳng đứng mà vẫn còn biến động tăng giảm liên tục...

  • Giá USD hôm nay 26.11.2022: Ngân hàng giảm, tự do tăng vượt 25.000 đồng
  • Giá USD hôm nay 25.11.2022: Tự do tăng gần sát 25.000 đồng/USD
  • Giá USD hôm nay 23.11.2022: Trật tự được lập lại, 'đô' giảm euro tăng

Giá USD hôm nay 23.11.2022: Trật tự được lập lại, 'đô' giảm euro tăng

Sáng 23.11, tỷ giá trung tâm do Ngân hàng Nhà nước công bố 23.672 đồng, giảm 2 đồng so với hôm qua. Giá USD tại ngân hàng Eximbank đứng yên ở mức mua vào 24.620 đồng/USD và bán ra 24.855 đồng. Ngân hàng Vietcombank tăng thêm 50 đồng ở chiều mua vào, lên 24.627 đồng/USD nhưng vẫn giữ mức bán ra 24.857 đồng/USD...

Trong khi đó, đồng euro tăng nhẹ như ngân hàng Eximbank mua vào 25.202 đồng/euro và bán ra 25.860 đồng. Trên thị trường tự do, giá USD không thay đổi khi vẫn mua vào 24.950 đồng/USD và bán ra 25.050 đồng; giá euro được mua vào 25.400 đồng/euro và bán ra 25.600 đồng. Như vậy, giá euro vẫn duy trì cao hơn đồng USD.

Trên thị trường quốc tế, đồng USD lại quay đầu đi xuống khi chỉ số USD-Index đạt 107,08 điểm, giảm 0,6 điểm so với hôm qua. Theo Investing, đồng bạc xanh đã giảm xuống một ít sau khi tăng mạnh gần đây do tình hình Covid-19 ngày càng xấu đi ở Trung Quốc. Trung Quốc đã báo cáo sự gia tăng kỷ lục các ca nhiễm Covid-19 và buộc phải áp dụng các biện pháp phong tỏa mới tại một số trung tâm kinh tế bao gồm Bắc Kinh và Thượng Hải.

\n

Điều này làm dấy lên lo ngại rằng hoạt động kinh tế sẽ bị ảnh hưởng nghiêm trọng tại nền kinh tế lớn thứ hai thế giới và là động lực tăng trưởng chính của khu vực. Đồng nhân dân tệ theo đó cũng đã giảm xuống mức thấp nhất trong 10 ngày.

Trong khi đó, tỷ giá EUR/USD cũng tăng trước khi công bố số liệu niềm tin của người tiêu dùng khu vực chung châu Âu cho tháng 11, dự kiến ​​sẽ cho thấy sự cải thiện nhỏ từ -27,6 lên -26,0...

Dù vậy, thị trường chứng khoán Mỹ vẫn tăng cao khi báo cáo của nhiều công ty cho thấy kết quả kinh doanh khả quan, cổ phiếu Best Buy leo dốc 12,8% sau khi công ty bán lẻ hàng điện tử này nâng triển vọng tài chính năm 2023 và có lợi nhuận vượt kỳ vọng; cổ phiếu Abercrombie & Fitch và American Eagle Outfitters lần lượt bứt phá 21,4% và gần 18,2% nhờ công bố lợi nhuận cao hơn kỳ vọng. Đóng cửa phiên giao dịch ngày 22.11, chỉ số Dow Jones tăng 397,82 điểm, tương đương 1,18% lên 34.098.10 điểm; chỉ số S&P 500 cộng 1,36% lên 4.003,58 điểm, lần đầu tiên khép phiên trên mốc 4.000 điểm kể từ tháng 9 đến nay và chỉ số Nasdaq Composite tăng 1,36% lên 11.174,41 điểm.

  • Giá USD hôm nay 22.11.2022: Đô la tự do giảm 400 đồng so với đầu tháng
  • Giá USD hôm nay 21.11.2022: Đô đứng yên, euro quay đầu xuống dưới 26.000 đồng
  • Giá USD hôm nay 20.11.2022: Tiếp tục giảm xuống dưới euro

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,880 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,650 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,675 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,900 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 24,400 VND
  • Ngân hàng Agribank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,850 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,850 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,926 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,225 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,576 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,665 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 29,225 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 30,121 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,577 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,477 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,888 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,113 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,435 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,541 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,113 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,911 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,911 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,560 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,047 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,188 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,500 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,550 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,188 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,740 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,733 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,052 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,848 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,032 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,316 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,371 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,032 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,603 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,667 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,867 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,410 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,589 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,778 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,852 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,589 VND
  • Ngân hàng CBBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 18,152 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,610 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,409 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 177 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 178 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 180 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 185 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Sacombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 16 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,868 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,968 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,167 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,270 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,968 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,596 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 16,053 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,771 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,137 VND
  • Ngân hàng Kiên Long đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,142 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,900 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,359 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,349 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,182 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,945 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,989 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,182 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 26,404 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 27,265 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,704 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 602 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 632 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 674 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 686 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 632 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 700 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 726 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 752 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,354 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,354 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,440 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,518 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,734 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,607 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 328 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 366 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 328 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 399 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 366 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 485 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 712 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 722 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 796 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 715 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 821 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 885 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 893 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd Chợ Đen / 2023 trên website Kichcauhocvan.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!