Thông tin tỷ giá euro tuần qua mới nhất

(Xem 245)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá euro tuần qua mới nhất ngày 15/07/2020 trên website Kichcauhocvan.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá euro tuần qua để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/7/2020: USD tiếp tục giảm, Euro đi lên

Tỷ giá USD thế giới giảm

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,24% xuống 96,175 điểm vào lúc 7h15 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,11% lên 1,1408. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,15% lên 1,2567.

Tỷ giá USD so với yen Nhật tăng 0,01% lên 107,25.

Tỷ giá USD đã giảm khi giới đầu tư bớt lo lắng và dần quen với vấn đề căng thẳng ngoại giao Washington – Bắc Kinh và tình hình gia tăng lây nhiễm dịch COVID-19 tại Mỹ.

Theo các nhà phân tích của ING, mặc dù tâm lí lo lắng đã hỗ trợ đồng bạc xanh, những tiến bộ trong nỗ lực của Liên minh châu Âu (EU) nhằm thông qua quĩ phục hồi kinh tế trong tuần này sẽ thúc đẩy đồng euro.

Thực tế, đồng tiền chung châu Âu đang có xu hướng đi lên, bất chấp chỉ số tâm lí nhà đầu tư của Đức đã phần nào xấu đi trong tháng 7.

Các chuyên gia phân tích của Scotiabank nhận định rằng tiền tệ hiện đang ít tương quan với xu hướng thị trường cổ phiếu, điều này có nghĩa là tiền tệ nhiều khả năng đang phụ thuộc vào sự phát triển kinh tế vĩ mô.

Nếu như vậy, đồng euro sẽ được hỗ trợ do châu Âu đã quản lí và ngăn chặn sự bùng phát COVID-19 hiệu quả hơn so với Mỹ.

Ở một diễn biến khác, các loại tiền tệ liên quan nhiều đến tình hình thương mại toàn cầu đang gia tăng lợi nhuận.

Đồng đô la Úc tăng 0,3% lên 0,6957 USD, trong khi đồng nhân dân tệ ít bị biến động bởi dữ liệu cho thấy hàng nhập khẩu của Trung Quốc trong tháng 6 đã tăng lần đầu tiên kể từ khi đại dịch COVID-19 làm tê liệt nền kinh tế.

Trong khi đó, đồng bảng Anh đã bị ảnh hưởng bởi báo cáo chỉ ra nền kinh tế nước này hồi phục với tốc độ chậm hơn nhiều so với dự kiến

Thị trường trong nước:

Cập nhật 7h20 ngày 15/7/2020, tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 23.090 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

Vietcombank và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.090 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

Vietinbank: 23.095 đồng/USD và 23.275 đồng/USD.

ACB: 23.110 đồng/USD và 23.260 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 25.888 đồng (mua) và 26.936 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 28.635 đồng (mua) và 29.533 (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 210,8 đồng (mua vào) và 218,7 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.279 đồng và bán ra ở mức 3.382 đồng.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 09:12 ngày 15/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,226 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 09:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,665 VND/AUD và bán ra 16,319 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,823 VND/AUD và bán ra 16,319 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,603 VND/CAD và bán ra 17,296 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,770 VND/CAD và bán ra 17,296 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,988 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,231 VND/CHF và bán ra 24,990 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,246 VND/CNY và bán ra 3,382 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,279 VND/CNY và bán ra 3,382 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,599 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,469 VND/DKK và bán ra 3,599 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,629 VND/EUR và bán ra 26,936 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,888 VND/EUR và bán ra 26,936 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,349 VND/GBP và bán ra 29,533 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,635 VND/GBP và bán ra 29,533 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 319.62 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.55 VND/INR và bán ra 319.62 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.71 VND/JPY và bán ra 218.69 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.82 VND/JPY và bán ra 218.69 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.63 VND/KRW và bán ra 20.25 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.48 VND/KRW và bán ra 20.25 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,074 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,126 VND/KWD và bán ra 78,074 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,488 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,375 VND/MYR và bán ra 5,488 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,502 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,402 VND/NOK và bán ra 2,502 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 364.36 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.99 VND/RUB và bán ra 364.36 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,408 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/SAR và bán ra 6,408 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,573 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,470 VND/SEK và bán ra 2,573 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,238 VND/SGD và bán ra 16,916 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,402 VND/SGD và bán ra 16,916 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 652.16 VND/THB và bán ra 751.83 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 724.62 VND/THB và bán ra 751.83 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 09:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,929 VND/AUD và bán ra 16,205 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,977 VND/AUD và bán ra 16,205 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,864 VND/CAD và bán ra 17,156 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,915 VND/CAD và bán ra 17,156 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,378 VND/CHF và bán ra 24,801 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,451 VND/CHF và bán ra 24,801 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,361 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,271 VND/CNY và bán ra 3,361 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,051 VND/EUR và bán ra 26,502 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,129 VND/EUR và bán ra 26,502 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,805 VND/GDP và bán ra 29,304 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,891 VND/GDP và bán ra 29,304 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.11 VND/JPY và bán ra 217.82 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.75 VND/JPY và bán ra 217.82 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,958 VND/NZD và bán ra 15,263 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,033 VND/NZD và bán ra 15,263 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 16,786 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,786 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 715.00 VND/THB và bán ra 749.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.00 VND/THB và bán ra 749.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 09:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,782 VND/AUD và bán ra 16,241 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,885 VND/AUD và bán ra 16,241 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,770 VND/CAD và bán ra 17,181 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,871 VND/CAD và bán ra 17,181 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,379 VND/CHF và bán ra 24,827 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,951 VND/EUR và bán ra 26,534 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,055 VND/EUR và bán ra 26,534 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,812 VND/GBP và bán ra 29,341 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,964 VND/HKD và bán ra 3,018 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.01 VND/JPY và bán ra 218.01 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.08 VND/JPY và bán ra 218.01 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,961 VND/NZD và bán ra 15,297 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,393 VND/SGD và bán ra 16,803 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,500 VND/SGD và bán ra 16,803 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 814 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 09:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,791 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,887 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,705 VND/CAD và bán ra 17,251 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,806 VND/CAD và bán ra 17,251 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,189 VND/CHF và bán ra 24,951 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,335 VND/CHF và bán ra 24,951 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,353 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,261 VND/CNY và bán ra 3,353 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,582 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,484 VND/DKK và bán ra 3,582 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,869 VND/EUR và bán ra 26,901 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,939 VND/EUR và bán ra 26,901 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,563 VND/GBP và bán ra 29,216 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,736 VND/GBP và bán ra 29,216 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.29 VND/JPY và bán ra 218.79 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.56 VND/JPY và bán ra 218.79 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.25 VND/KRW và bán ra 20.98 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 20.98 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,089 VND/MYR và bán ra 5,563 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,563 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,490 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,420 VND/NOK và bán ra 2,490 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,914 VND/NZD và bán ra 15,293 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,004 VND/NZD và bán ra 15,293 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 378.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 296.00 VND/RUB và bán ra 378.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,560 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,488 VND/SEK và bán ra 2,560 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,346 VND/SGD và bán ra 16,869 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,444 VND/SGD và bán ra 16,869 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 697.77 VND/THB và bán ra 766.01 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 704.82 VND/THB và bán ra 766.01 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.51 VND/TWD và bán ra 806.22 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.22 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 09:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,952 VND/AUD và bán ra 16,552 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,082 VND/AUD và bán ra 16,552 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,813 VND/CAD và bán ra 17,400 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,929 VND/CAD và bán ra 17,400 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,366 VND/CHF và bán ra 24,971 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,471 VND/CHF và bán ra 24,971 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,339 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,279 VND/CNY và bán ra 3,339 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,634 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,504 VND/DKK và bán ra 3,634 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,127 VND/EUR và bán ra 27,262 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,152 VND/EUR và bán ra 27,262 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,765 VND/GBP và bán ra 29,405 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,985 VND/GBP và bán ra 29,405 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.21 VND/JPY và bán ra 221.71 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.71 VND/JPY và bán ra 221.71 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.51 VND/KRW và bán ra 21.11 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.31 VND/KRW và bán ra 21.11 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,516 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,436 VND/NOK và bán ra 2,516 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,962 VND/NZD và bán ra 15,332 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,045 VND/NZD và bán ra 15,332 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,577 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,527 VND/SEK và bán ra 2,577 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,368 VND/SGD và bán ra 16,918 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,418 VND/SGD và bán ra 16,918 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 683.03 VND/THB và bán ra 751.03 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.37 VND/THB và bán ra 751.03 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 09:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,622 VND/AUD và bán ra 16,436 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,833 VND/AUD và bán ra 16,436 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,610 VND/CAD và bán ra 17,372 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,772 VND/CAD và bán ra 17,372 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,125 VND/CHF và bán ra 24,966 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,363 VND/CHF và bán ra 24,966 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,375 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,244 VND/CNY và bán ra 3,375 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,847 VND/EUR và bán ra 27,046 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,044 VND/EUR và bán ra 27,046 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,428 VND/GBP và bán ra 29,534 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,631 VND/GBP và bán ra 29,534 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,062 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.80 VND/JPY và bán ra 221.58 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.89 VND/JPY và bán ra 221.58 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,511 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,359 VND/MYR và bán ra 5,511 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,315 VND/SGD và bán ra 16,993 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,390 VND/SGD và bán ra 16,993 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705.00 VND/THB và bán ra 759.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 709.00 VND/THB và bán ra 759.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,078 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,098 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 09:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,898 VND/AUD và bán ra 16,503 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,998 VND/AUD và bán ra 16,403 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,814 VND/CAD và bán ra 17,319 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,914 VND/CAD và bán ra 17,119 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,473 VND/CHF và bán ra 24,981 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,573 VND/CHF và bán ra 24,831 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,233 VND/CNY và bán ra 3,404 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,110 VND/EUR và bán ra 26,667 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,210 VND/EUR và bán ra 26,517 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,823 VND/GBP và bán ra 29,332 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,923 VND/GBP và bán ra 29,132 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.46 VND/JPY và bán ra 219.78 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.96 VND/JPY và bán ra 218.48 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.54 VND/KHR và bán ra 5.73 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,267 VND/MYR và bán ra 5,727 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,555 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,927 VND/NZD và bán ra 15,336 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,654 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,429 VND/SGD và bán ra 16,832 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,529 VND/SGD và bán ra 16,732 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 800.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 709.00 VND/THB và bán ra 795.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.00 VND/TWD và bán ra 857.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,083 VND/USD và bán ra 23,293 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,123 VND/USD và bán ra 23,263 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 09:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,801 VND/AUD và bán ra 16,261 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,865 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,828 VND/CAD và bán ra 17,163 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,866 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,252 VND/CHF và bán ra 24,837 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,350 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,980 VND/EUR và bán ra 26,561 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,044 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,686 VND/GBP và bán ra 29,315 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,859 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.00 VND/JPY và bán ra 218.07 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.36 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.11 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.38 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,325 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,912 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,431 VND/SGD và bán ra 16,785 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,497 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.00 VND/THB và bán ra 754.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 09:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,900 VND/AUD và bán ra 16,310 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,950 VND/AUD và bán ra 16,310 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,890 VND/CAD và bán ra 17,270 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,960 VND/CAD và bán ra 17,270 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,240 VND/CHF và bán ra 25,060 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,390 VND/CHF và bán ra 25,060 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,080 VND/EUR và bán ra 26,520 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,160 VND/EUR và bán ra 26,520 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,840 VND/GBP và bán ra 29,320 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,960 VND/GBP và bán ra 29,320 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.60 VND/JPY và bán ra 218.30 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.20 VND/JPY và bán ra 218.30 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.00 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,350 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,040 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,520 VND/SGD và bán ra 16,840 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,540 VND/SGD và bán ra 16,940 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 09:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,930 VND/AUD và bán ra 16,220 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,210 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,830 VND/CAD và bán ra 17,140 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,910 VND/CAD và bán ra 17,130 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,510 VND/CHF và bán ra 24,840 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,050 VND/EUR và bán ra 26,520 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,160 VND/EUR và bán ra 26,510 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,730 VND/GBP và bán ra 29,240 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,850 VND/GBP và bán ra 29,230 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.50 VND/JPY và bán ra 217.30 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.80 VND/JPY và bán ra 217.60 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,030 VND/NZD và bán ra 15,370 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,410 VND/SGD và bán ra 16,750 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 16,750 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 09:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,650 VND/AUD và bán ra 16,551 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,808 VND/AUD và bán ra 16,551 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,591 VND/CAD và bán ra 17,496 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,759 VND/CAD và bán ra 17,496 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,031 VND/CHF và bán ra 25,187 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,274 VND/CHF và bán ra 25,187 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,404 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,254 VND/CNY và bán ra 3,404 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,801 VND/EUR và bán ra 26,971 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,931 VND/EUR và bán ra 26,971 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,574 VND/GBP và bán ra 29,577 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,718 VND/GBP và bán ra 29,577 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 220.89 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.68 VND/JPY và bán ra 220.89 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,753 VND/NZD và bán ra 15,620 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,902 VND/NZD và bán ra 15,620 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 421.85 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 298.74 VND/RUB và bán ra 421.85 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,199 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,363 VND/SGD và bán ra 17,112 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Bạn đang xem bài viết tỷ giá euro tuần qua trên website Kichcauhocvan.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!