Thông tin tỷ giá đô thái mới nhất

(Xem 377)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá đô thái mới nhất ngày 15/07/2020 trên website Kichcauhocvan.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá đô thái để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 15/7/2020: USD tiếp tục giảm, Euro đi lên

Tỷ giá USD thế giới giảm

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,24% xuống 96,175 điểm vào lúc 7h15 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,11% lên 1,1408. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,15% lên 1,2567.

Tỷ giá USD so với yen Nhật tăng 0,01% lên 107,25.

Tỷ giá USD đã giảm khi giới đầu tư bớt lo lắng và dần quen với vấn đề căng thẳng ngoại giao Washington – Bắc Kinh và tình hình gia tăng lây nhiễm dịch COVID-19 tại Mỹ.

Theo các nhà phân tích của ING, mặc dù tâm lí lo lắng đã hỗ trợ đồng bạc xanh, những tiến bộ trong nỗ lực của Liên minh châu Âu (EU) nhằm thông qua quĩ phục hồi kinh tế trong tuần này sẽ thúc đẩy đồng euro.

Thực tế, đồng tiền chung châu Âu đang có xu hướng đi lên, bất chấp chỉ số tâm lí nhà đầu tư của Đức đã phần nào xấu đi trong tháng 7.

Các chuyên gia phân tích của Scotiabank nhận định rằng tiền tệ hiện đang ít tương quan với xu hướng thị trường cổ phiếu, điều này có nghĩa là tiền tệ nhiều khả năng đang phụ thuộc vào sự phát triển kinh tế vĩ mô.

Nếu như vậy, đồng euro sẽ được hỗ trợ do châu Âu đã quản lí và ngăn chặn sự bùng phát COVID-19 hiệu quả hơn so với Mỹ.

Ở một diễn biến khác, các loại tiền tệ liên quan nhiều đến tình hình thương mại toàn cầu đang gia tăng lợi nhuận.

Đồng đô la Úc tăng 0,3% lên 0,6957 USD, trong khi đồng nhân dân tệ ít bị biến động bởi dữ liệu cho thấy hàng nhập khẩu của Trung Quốc trong tháng 6 đã tăng lần đầu tiên kể từ khi đại dịch COVID-19 làm tê liệt nền kinh tế.

Trong khi đó, đồng bảng Anh đã bị ảnh hưởng bởi báo cáo chỉ ra nền kinh tế nước này hồi phục với tốc độ chậm hơn nhiều so với dự kiến

Thị trường trong nước:

Cập nhật 7h20 ngày 15/7/2020, tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 23.090 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

Vietcombank và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.090 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

Vietinbank: 23.095 đồng/USD và 23.275 đồng/USD.

ACB: 23.110 đồng/USD và 23.260 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 25.888 đồng (mua) và 26.936 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 28.635 đồng (mua) và 29.533 (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 210,8 đồng (mua vào) và 218,7 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.279 đồng và bán ra ở mức 3.382 đồng.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 09:12 ngày 15/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,226 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,798 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,958 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,617 VND/CAD và bán ra 17,311 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,785 VND/CAD và bán ra 17,311 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,047 VND/CHF và bán ra 25,051 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,290 VND/CHF và bán ra 25,051 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,242 VND/CNY và bán ra 3,378 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,274 VND/CNY và bán ra 3,378 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,621 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,490 VND/DKK và bán ra 3,621 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,787 VND/EUR và bán ra 27,102 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,047 VND/EUR và bán ra 27,102 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,410 VND/GBP và bán ra 29,597 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,697 VND/GBP và bán ra 29,597 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 318.81 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 306.77 VND/INR và bán ra 318.81 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.88 VND/JPY và bán ra 218.87 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.99 VND/JPY và bán ra 218.87 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.70 VND/KRW và bán ra 20.33 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.56 VND/KRW và bán ra 20.33 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,074 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,126 VND/KWD và bán ra 78,074 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,495 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,381 VND/MYR và bán ra 5,495 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,527 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,426 VND/NOK và bán ra 2,527 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 364.04 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.70 VND/RUB và bán ra 364.04 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,407 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/SAR và bán ra 6,407 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,606 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,502 VND/SEK và bán ra 2,606 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,253 VND/SGD và bán ra 16,931 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,417 VND/SGD và bán ra 16,931 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 650.50 VND/THB và bán ra 749.92 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.78 VND/THB và bán ra 749.92 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 10:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,113 VND/AUD và bán ra 16,392 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,161 VND/AUD và bán ra 16,392 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,895 VND/CAD và bán ra 17,188 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,946 VND/CAD và bán ra 17,188 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,417 VND/CHF và bán ra 24,840 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,490 VND/CHF và bán ra 24,840 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,361 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,271 VND/CNY và bán ra 3,361 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,211 VND/EUR và bán ra 26,666 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,290 VND/EUR và bán ra 26,666 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,885 VND/GDP và bán ra 29,386 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,972 VND/GDP và bán ra 29,386 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.01 VND/JPY và bán ra 217.71 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.65 VND/JPY và bán ra 217.71 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,027 VND/NZD và bán ra 15,333 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,102 VND/NZD và bán ra 15,333 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,512 VND/SGD và bán ra 16,798 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,562 VND/SGD và bán ra 16,798 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.00 VND/THB và bán ra 747.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732.00 VND/THB và bán ra 747.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 10:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,973 VND/AUD và bán ra 16,326 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,078 VND/AUD và bán ra 16,326 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,833 VND/CAD và bán ra 17,162 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,934 VND/CAD và bán ra 17,162 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,509 VND/CHF và bán ra 24,838 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,182 VND/EUR và bán ra 26,640 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,287 VND/EUR và bán ra 26,640 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,961 VND/GBP và bán ra 29,350 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,971 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.73 VND/JPY và bán ra 217.68 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.80 VND/JPY và bán ra 217.68 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,056 VND/NZD và bán ra 15,289 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,452 VND/SGD và bán ra 16,782 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,559 VND/SGD và bán ra 16,782 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 731.00 VND/THB và bán ra 749.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 813 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 10:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,898 VND/AUD và bán ra 16,441 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,994 VND/AUD và bán ra 16,441 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,725 VND/CAD và bán ra 17,268 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,826 VND/CAD và bán ra 17,268 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,213 VND/CHF và bán ra 24,975 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,359 VND/CHF và bán ra 24,975 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,355 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,262 VND/CNY và bán ra 3,355 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,602 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,503 VND/DKK và bán ra 3,602 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,022 VND/EUR và bán ra 27,067 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,092 VND/EUR và bán ra 27,067 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,632 VND/GBP và bán ra 29,286 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,805 VND/GBP và bán ra 29,286 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.38 VND/JPY và bán ra 218.86 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.65 VND/JPY và bán ra 218.86 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.34 VND/KRW và bán ra 20.21 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.15 VND/KRW và bán ra 20.21 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.81 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.81 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,095 VND/MYR và bán ra 5,570 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,570 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,511 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,441 VND/NOK và bán ra 2,511 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,948 VND/NZD và bán ra 15,330 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,038 VND/NZD và bán ra 15,330 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 379.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 294.00 VND/RUB và bán ra 379.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,589 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,516 VND/SEK và bán ra 2,589 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,376 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,475 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.00 VND/THB và bán ra 766.25 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.05 VND/THB và bán ra 766.25 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.99 VND/TWD và bán ra 806.22 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.22 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 10:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,986 VND/AUD và bán ra 16,586 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,116 VND/AUD và bán ra 16,586 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,816 VND/CAD và bán ra 17,403 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,932 VND/CAD và bán ra 17,403 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,348 VND/CHF và bán ra 24,953 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,453 VND/CHF và bán ra 24,953 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,341 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,281 VND/CNY và bán ra 3,341 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,631 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,501 VND/DKK và bán ra 3,631 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,111 VND/EUR và bán ra 27,096 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,136 VND/EUR và bán ra 27,096 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,774 VND/GBP và bán ra 29,414 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,994 VND/GBP và bán ra 29,414 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.14 VND/JPY và bán ra 221.64 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.64 VND/JPY và bán ra 221.64 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.50 VND/KRW và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.30 VND/KRW và bán ra 21.10 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,519 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,439 VND/NOK và bán ra 2,519 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,990 VND/NZD và bán ra 15,360 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,073 VND/NZD và bán ra 15,360 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,580 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,530 VND/SEK và bán ra 2,580 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,368 VND/SGD và bán ra 16,918 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,418 VND/SGD và bán ra 16,918 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 683.41 VND/THB và bán ra 751.41 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.75 VND/THB và bán ra 751.41 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,092 VND/USD và bán ra 23,272 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,092 VND/USD và bán ra 23,272 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 10:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,645 VND/AUD và bán ra 16,459 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,856 VND/AUD và bán ra 16,459 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,605 VND/CAD và bán ra 17,369 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,767 VND/CAD và bán ra 17,369 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,198 VND/CHF và bán ra 25,042 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,439 VND/CHF và bán ra 25,042 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,375 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,244 VND/CNY và bán ra 3,375 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,847 VND/EUR và bán ra 27,044 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,044 VND/EUR và bán ra 27,044 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,426 VND/GBP và bán ra 29,531 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,629 VND/GBP và bán ra 29,531 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,062 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.48 VND/JPY và bán ra 221.58 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.56 VND/JPY và bán ra 221.58 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,512 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,357 VND/MYR và bán ra 5,512 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,315 VND/SGD và bán ra 16,993 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,390 VND/SGD và bán ra 16,993 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705.00 VND/THB và bán ra 759.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 709.00 VND/THB và bán ra 759.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,078 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,098 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 10:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,030 VND/AUD và bán ra 16,642 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,130 VND/AUD và bán ra 16,542 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,850 VND/CAD và bán ra 17,355 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,950 VND/CAD và bán ra 17,155 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,460 VND/CHF và bán ra 24,963 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,560 VND/CHF và bán ra 24,813 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,242 VND/CNY và bán ra 3,412 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,252 VND/EUR và bán ra 26,804 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,352 VND/EUR và bán ra 26,654 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,957 VND/GBP và bán ra 29,460 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,057 VND/GBP và bán ra 29,260 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.70 VND/JPY và bán ra 220.02 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.20 VND/JPY và bán ra 218.72 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.56 VND/KHR và bán ra 5.75 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,267 VND/MYR và bán ra 5,727 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,555 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,999 VND/NZD và bán ra 15,408 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,654 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,465 VND/SGD và bán ra 16,871 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,565 VND/SGD và bán ra 16,771 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 802.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 711.00 VND/THB và bán ra 797.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.00 VND/TWD và bán ra 857.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,083 VND/USD và bán ra 23,293 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,263 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 10:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,801 VND/AUD và bán ra 16,261 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,865 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,828 VND/CAD và bán ra 17,163 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,866 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,252 VND/CHF và bán ra 24,837 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,350 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,980 VND/EUR và bán ra 26,561 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,044 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,686 VND/GBP và bán ra 29,315 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,859 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.00 VND/JPY và bán ra 218.07 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.36 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.11 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.38 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,325 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,912 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,431 VND/SGD và bán ra 16,785 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,497 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.00 VND/THB và bán ra 754.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 10:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,030 VND/AUD và bán ra 16,440 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,080 VND/AUD và bán ra 16,440 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,910 VND/CAD và bán ra 17,290 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,980 VND/CAD và bán ra 17,290 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,300 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,450 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,240 VND/EUR và bán ra 26,690 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,320 VND/EUR và bán ra 26,690 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,900 VND/GBP và bán ra 29,380 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,020 VND/GBP và bán ra 29,380 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.50 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.10 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.10 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,380 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,080 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 16,850 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,950 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 10:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,050 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,110 VND/AUD và bán ra 16,320 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,860 VND/CAD và bán ra 17,170 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,940 VND/CAD và bán ra 17,160 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,510 VND/CHF và bán ra 24,840 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,190 VND/EUR và bán ra 26,660 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,300 VND/EUR và bán ra 26,650 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,860 VND/GBP và bán ra 29,360 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,970 VND/GBP và bán ra 29,350 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.60 VND/JPY và bán ra 217.30 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.80 VND/JPY và bán ra 217.60 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,070 VND/NZD và bán ra 15,420 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,450 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,570 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 10:12 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,785 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,944 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,618 VND/CAD và bán ra 17,485 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,786 VND/CAD và bán ra 17,485 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,077 VND/CHF và bán ra 25,205 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,320 VND/CHF và bán ra 25,205 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,399 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,249 VND/CNY và bán ra 3,399 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,957 VND/EUR và bán ra 27,131 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,087 VND/EUR và bán ra 27,131 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,638 VND/GBP và bán ra 29,643 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,782 VND/GBP và bán ra 29,643 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 220.83 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.62 VND/JPY và bán ra 220.83 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,807 VND/NZD và bán ra 15,676 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,957 VND/NZD và bán ra 15,676 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 422.76 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 299.21 VND/RUB và bán ra 422.76 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,215 VND/SGD và bán ra 17,118 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,379 VND/SGD và bán ra 17,118 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Bạn đang xem bài viết tỷ giá đô thái trên website Kichcauhocvan.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!