Thông tin tỷ giá đô sing techcombank mới nhất

(Xem 244)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá đô sing techcombank mới nhất ngày 15/07/2020 trên website Kichcauhocvan.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá đô sing techcombank để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

NHNN tăng giá bán USD - triệt tiêu sức ép mất giá đồng tiền Việt

Không còn sức ép tỷ giá

Ngân hàng Nhà nước (NHNN) vừa qua đã bất ngờ điều chỉnh mạnh giá bán USD niêm yết tại Sở giao dịch.

Theo đó, trong ngày 10/7, tỷ giá bán USD được NHNN công bố ở 23.862 VND/USD, tăng 212 đồng so với mức 23.650 VND/USD được duy trì suốt từ cuối tháng 3; trong khi giá mua vẫn giữ nguyên ở mức 23.165 VND/USD. Đến ngày 13/7, NHNN tiếp tục tăng giá bán thêm 5 đồng lên 23.867 VND/USD và giữ nguyên tỷ giá mua.

Sau khi điều chỉnh, giá bán USD của NHNN trở về ngang bằng mức niêm yết hồi trung tuần tháng 3.

Trước đó, trong bối cảnh tỷ giá USD xu hướng căng thẳng trên cả thị trường ngân hàng và thị trường tự do, trong ngày 24/3, nhà điều hành đã phải giảm giá bán USD tại Sở giao dịch từ 23.908 VND/USD xuống còn 23.650 VND/USD (tương đương giảm hơn 1%), đồng thời cam kết sẵn sàng bán ngoại tệ ra để bình ổn thị trường.

Động thái này được củng cố bởi nền tảng là dự trữ ngoại hối dồi dào tích luỹ trong thời gian trước đó. Vào cuối năm 2019, dự trữ ngoại hối của Việt Nam đạt xấp xỉ 80 tỉ USD, sau đó tiếp tục tăng thêm đạt khoảng 84 tỉ USD ước tính tới 10/4.

Bộ phận nghiên cứu Chứng khoán SSI (SSI Research) đánh giá việc điều chỉnh mạnh giá bán USD mới đây cho thấy sức ép tỷ giá không còn.

Theo đó, tỷ giá USD/VND do các ngân hàng thương mại (NHTM) niêm yết giảm liên tiếp sụt giảm trong những tuần gần đây và hiện giá mua đã thấp hơn mức cuối năm 2019. Tỷ giá trung tâm cũng giảm 14 đồng trong tuần qua, về mức 23.216 VND/USD.

Trong khi đó, tỷ giá tự do tăng nhẹ, có thể do chịu sức ép tâm lí từ thị trường vàng khi giá vàng trong nước tuần qua cũng đã tăng vượt mốc 50 triệu đồng/lượng và đã tăng tổng cộng 18,3% kể từ đầu năm đến nay.

Theo SSI Research, hiện nay, NHNN quản lí chặt chẽ hoạt động kinh doanh vàng tại Việt Nam nên các diễn biến giá vàng ít ảnh hưởng đến thị trường ngoại tệ trong nước, qui mô thị trường ngoại tệ tự do cũng thu hẹp đáng kể.

 

Củng cố thêm sự ổn định tỷ giá

Thống kê của Chứng khoán Bảo Việt (BVSC) cho thấy, sau nửa đầu năm 2019, đồng tiền của Việt Nam chỉ mất giá 0,13% so với USD trong khi các đồng tiền khác trong khu vực chịu ảnh hưởng mất giá tương đối mạnh như rupiah của Indonesia (mất giá 2,55%); bath của Thái Lan (mất giá 3,19%) và ringgit của Malaysia (mất giá 4,89%).

BVSC cho rằng, sự ổn định của VND so với USD một phần do nguồn cung ngoại tệ tiếp tục dồi dào dù chịu ảnh hưởng tiêu cực bởi dịch bệnh. Cán cân xuất nhập khẩu hiện đang thặng dư khoảng 4 tỉ USD, nguồn thu ngoại tệ từ FDI và kiều hối cũng không bị giảm quá nhiều trong 6 tháng đầu năm. Cụ thể lượng vốn FDI được giải ngân đạt khoảng 8,65 tỉ USD (giảm 4,9% với cùng kì).

Mặc dù, đồng nhân dân tệ có xu hướng mất giá nhanh trong những tuần gần đây có thể gây áp lực lên VND khi khiến các mặt hàng xuất khẩu của Việt Nam bị đắt lên tương đối. 

Tuy nhiên, BVSC cho rằng duy trì tỷ giá ổn định với mức giảm giá vừa phải là một trong những ưu tiên trong điều hành chính sách của Việt Nam cộng thêm với nguồn cung ngoại tệ dồi dào và dự trữ ngoại hối ở mức lớn sẽ tiếp tục giúp VND ổn định trong thời gian tới.

Chia sẻ tại Hội nghị Chính phủ và các địa phương vừa qua, Thống đốc Ngân hàng Nhà nước cho biết, trong 6 tháng đầu năm tỷ giá diễn biến khá ổn định, duy trì trong biên độ 0,2-0,3% và Việt Nam đã đạt mức dự trữ ngoại hối cao nhất từ trước tới nay.

Nói về định hướng điều hành trong những tháng cuối năm, Thống đốc Lê Minh Hưng nhấn mạnh, hệ thống ngân hàng và NHNN khẳng định mục tiêu điều hành chính sách tiền tệ theo chỉ đạo của Chính phủ là kiểm soát và giữ được ổn định vĩ mô nhưng đặt mục tiêu là hỗ trợ tăng trưởng kinh tế.

Chính vì vậy hệ thống ngân hàng sẽ tiếp tục cam kết cung ứng đầy đủ, kịp thời nguồn vốn cho nền kinh tế, sẽ điều hành tỷ giá ổn định và sẵn sàng các biện pháp cần thiết can thiệp thị trường nếu có các biến động quá mức gây bất ổn vĩ mô.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 11:13 ngày 15/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,226 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,190 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:13 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,798 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,958 VND/AUD và bán ra 16,458 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,617 VND/CAD và bán ra 17,311 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,785 VND/CAD và bán ra 17,311 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,047 VND/CHF và bán ra 25,051 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,290 VND/CHF và bán ra 25,051 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,242 VND/CNY và bán ra 3,378 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,274 VND/CNY và bán ra 3,378 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,621 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,490 VND/DKK và bán ra 3,621 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,787 VND/EUR và bán ra 27,102 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,047 VND/EUR và bán ra 27,102 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,410 VND/GBP và bán ra 29,597 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,697 VND/GBP và bán ra 29,597 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,037 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 318.81 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 306.77 VND/INR và bán ra 318.81 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 208.88 VND/JPY và bán ra 218.87 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 210.99 VND/JPY và bán ra 218.87 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.70 VND/KRW và bán ra 20.33 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.56 VND/KRW và bán ra 20.33 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,074 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,126 VND/KWD và bán ra 78,074 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,495 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,381 VND/MYR và bán ra 5,495 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,527 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,426 VND/NOK và bán ra 2,527 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 364.04 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.70 VND/RUB và bán ra 364.04 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,407 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,165 VND/SAR và bán ra 6,407 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,606 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,502 VND/SEK và bán ra 2,606 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,253 VND/SGD và bán ra 16,931 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,417 VND/SGD và bán ra 16,931 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 650.50 VND/THB và bán ra 749.92 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 722.78 VND/THB và bán ra 749.92 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 11:13 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,113 VND/AUD và bán ra 16,392 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,161 VND/AUD và bán ra 16,392 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,895 VND/CAD và bán ra 17,188 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,946 VND/CAD và bán ra 17,188 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,417 VND/CHF và bán ra 24,840 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,490 VND/CHF và bán ra 24,840 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,361 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,271 VND/CNY và bán ra 3,361 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,211 VND/EUR và bán ra 26,666 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,290 VND/EUR và bán ra 26,666 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,885 VND/GDP và bán ra 29,386 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,972 VND/GDP và bán ra 29,386 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,013 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.01 VND/JPY và bán ra 217.71 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.65 VND/JPY và bán ra 217.71 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,027 VND/NZD và bán ra 15,333 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,102 VND/NZD và bán ra 15,333 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,512 VND/SGD và bán ra 16,798 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,562 VND/SGD và bán ra 16,798 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 714.00 VND/THB và bán ra 747.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732.00 VND/THB và bán ra 747.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 11:13 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,973 VND/AUD và bán ra 16,326 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,078 VND/AUD và bán ra 16,326 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,833 VND/CAD và bán ra 17,162 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,934 VND/CAD và bán ra 17,162 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,509 VND/CHF và bán ra 24,838 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,182 VND/EUR và bán ra 26,640 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,287 VND/EUR và bán ra 26,640 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,961 VND/GBP và bán ra 29,350 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,971 VND/HKD và bán ra 3,011 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.73 VND/JPY và bán ra 217.68 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.80 VND/JPY và bán ra 217.68 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,056 VND/NZD và bán ra 15,289 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,452 VND/SGD và bán ra 16,782 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,559 VND/SGD và bán ra 16,782 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 731.00 VND/THB và bán ra 749.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 813 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 11:13 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,898 VND/AUD và bán ra 16,441 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,994 VND/AUD và bán ra 16,441 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,725 VND/CAD và bán ra 17,268 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,826 VND/CAD và bán ra 17,268 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,213 VND/CHF và bán ra 24,975 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,359 VND/CHF và bán ra 24,975 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,355 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,262 VND/CNY và bán ra 3,355 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,602 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,503 VND/DKK và bán ra 3,602 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,022 VND/EUR và bán ra 27,067 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,092 VND/EUR và bán ra 27,067 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,632 VND/GBP và bán ra 29,286 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,805 VND/GBP và bán ra 29,286 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,934 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và bán ra 3,026 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.38 VND/JPY và bán ra 218.86 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.65 VND/JPY và bán ra 218.86 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.34 VND/KRW và bán ra 20.21 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.15 VND/KRW và bán ra 20.21 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.81 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.81 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,095 VND/MYR và bán ra 5,570 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,570 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,511 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,441 VND/NOK và bán ra 2,511 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,948 VND/NZD và bán ra 15,330 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,038 VND/NZD và bán ra 15,330 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 379.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 294.00 VND/RUB và bán ra 379.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,589 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,516 VND/SEK và bán ra 2,589 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,376 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,475 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 698.00 VND/THB và bán ra 766.25 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 705.05 VND/THB và bán ra 766.25 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.99 VND/TWD và bán ra 806.22 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 806.22 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 11:13 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,986 VND/AUD và bán ra 16,586 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,116 VND/AUD và bán ra 16,586 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,816 VND/CAD và bán ra 17,403 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,932 VND/CAD và bán ra 17,403 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,348 VND/CHF và bán ra 24,953 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,453 VND/CHF và bán ra 24,953 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,341 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,281 VND/CNY và bán ra 3,341 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,631 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,501 VND/DKK và bán ra 3,631 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,111 VND/EUR và bán ra 27,096 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,136 VND/EUR và bán ra 27,096 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,774 VND/GBP và bán ra 29,414 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,994 VND/GBP và bán ra 29,414 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.14 VND/JPY và bán ra 221.64 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.64 VND/JPY và bán ra 221.64 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.50 VND/KRW và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.30 VND/KRW và bán ra 21.10 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,519 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,439 VND/NOK và bán ra 2,519 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,990 VND/NZD và bán ra 15,360 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,073 VND/NZD và bán ra 15,360 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,580 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,530 VND/SEK và bán ra 2,580 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,368 VND/SGD và bán ra 16,918 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,418 VND/SGD và bán ra 16,918 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 683.41 VND/THB và bán ra 751.41 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.75 VND/THB và bán ra 751.41 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,092 VND/USD và bán ra 23,272 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,092 VND/USD và bán ra 23,272 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 11:13 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,645 VND/AUD và bán ra 16,459 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,856 VND/AUD và bán ra 16,459 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,605 VND/CAD và bán ra 17,369 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,767 VND/CAD và bán ra 17,369 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,198 VND/CHF và bán ra 25,042 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,439 VND/CHF và bán ra 25,042 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,375 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,244 VND/CNY và bán ra 3,375 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,847 VND/EUR và bán ra 27,044 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,044 VND/EUR và bán ra 27,044 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,426 VND/GBP và bán ra 29,531 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,629 VND/GBP và bán ra 29,531 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,062 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,862 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 212.48 VND/JPY và bán ra 221.58 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.56 VND/JPY và bán ra 221.58 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,512 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,357 VND/MYR và bán ra 5,512 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,315 VND/SGD và bán ra 16,993 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,390 VND/SGD và bán ra 16,993 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 705.00 VND/THB và bán ra 759.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 709.00 VND/THB và bán ra 759.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,078 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,098 VND/USD và bán ra 23,278 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 11:13 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,030 VND/AUD và bán ra 16,642 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,130 VND/AUD và bán ra 16,542 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,850 VND/CAD và bán ra 17,355 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,950 VND/CAD và bán ra 17,155 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,460 VND/CHF và bán ra 24,963 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,560 VND/CHF và bán ra 24,813 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,242 VND/CNY và bán ra 3,412 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,674 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,252 VND/EUR và bán ra 26,804 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,352 VND/EUR và bán ra 26,654 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,957 VND/GBP và bán ra 29,460 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,057 VND/GBP và bán ra 29,260 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,110 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.70 VND/JPY và bán ra 220.02 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.20 VND/JPY và bán ra 218.72 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.56 VND/KHR và bán ra 5.75 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.68 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,267 VND/MYR và bán ra 5,727 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,405 VND/NOK và bán ra 2,555 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,999 VND/NZD và bán ra 15,408 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,654 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,465 VND/SGD và bán ra 16,871 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,565 VND/SGD và bán ra 16,771 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 802.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 711.00 VND/THB và bán ra 797.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.00 VND/TWD và bán ra 857.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,083 VND/USD và bán ra 23,293 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/USD và bán ra 23,263 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 11:13 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,801 VND/AUD và bán ra 16,261 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,865 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,828 VND/CAD và bán ra 17,163 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,866 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,252 VND/CHF và bán ra 24,837 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,350 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,980 VND/EUR và bán ra 26,561 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,044 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,686 VND/GBP và bán ra 29,315 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,859 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.00 VND/JPY và bán ra 218.07 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.36 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.11 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.38 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,325 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,912 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,431 VND/SGD và bán ra 16,785 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,497 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.00 VND/THB và bán ra 754.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 716.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 11:13 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,030 VND/AUD và bán ra 16,440 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,080 VND/AUD và bán ra 16,440 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,910 VND/CAD và bán ra 17,290 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,980 VND/CAD và bán ra 17,290 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,300 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,450 VND/CHF và bán ra 25,110 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,240 VND/EUR và bán ra 26,690 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,320 VND/EUR và bán ra 26,690 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,900 VND/GBP và bán ra 29,380 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,020 VND/GBP và bán ra 29,380 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.50 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.10 VND/JPY và bán ra 218.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.10 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,380 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,080 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 16,850 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,950 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 11:13 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,050 VND/AUD và bán ra 16,330 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,110 VND/AUD và bán ra 16,320 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,860 VND/CAD và bán ra 17,170 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,940 VND/CAD và bán ra 17,160 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,510 VND/CHF và bán ra 24,840 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 26,190 VND/EUR và bán ra 26,660 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,300 VND/EUR và bán ra 26,650 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,860 VND/GBP và bán ra 29,360 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,970 VND/GBP và bán ra 29,350 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 210.60 VND/JPY và bán ra 217.30 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.80 VND/JPY và bán ra 217.60 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,070 VND/NZD và bán ra 15,420 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,450 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,570 VND/SGD và bán ra 16,790 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 11:13 ngày 15/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,785 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,944 VND/AUD và bán ra 16,690 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,618 VND/CAD và bán ra 17,485 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,786 VND/CAD và bán ra 17,485 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,077 VND/CHF và bán ra 25,205 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,320 VND/CHF và bán ra 25,205 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,399 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,249 VND/CNY và bán ra 3,399 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,957 VND/EUR và bán ra 27,131 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,087 VND/EUR và bán ra 27,131 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,638 VND/GBP và bán ra 29,643 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,782 VND/GBP và bán ra 29,643 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 220.83 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.62 VND/JPY và bán ra 220.83 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,807 VND/NZD và bán ra 15,676 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,957 VND/NZD và bán ra 15,676 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 422.76 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 299.21 VND/RUB và bán ra 422.76 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,215 VND/SGD và bán ra 17,118 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,379 VND/SGD và bán ra 17,118 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,280 VND/USD .

Bạn đang xem bài viết tỷ giá đô sing techcombank trên website Kichcauhocvan.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!