Xem Nhiều 7/2022 # Thủ Thuật Casio Giải Bất Phương Trình Cơ Bản # Top Trend

Xem 16,038

Cập nhật thông tin chi tiết về Thủ Thuật Casio Giải Bất Phương Trình Cơ Bản mới nhất ngày 06/07/2022 trên website Kichcauhocvan.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 16,038 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Thủ Thuật Casio Giải Nhanh Trắc Nghiệm Toán 12
  • Ứng Dụng Thủ Thuật Casio 2022
  • Tổng Hợp Tài Liệu Luyện Thi Bằng Máy Tính Casio Cho Giai Đoạn Ôn Thi “nước Rút”
  • Tìm Tiệm Cận Của Đồ Thị Hàm Số
  • Cách Reset Máy Tính Casio Cầm Tay Fx
  • Biên soạn bởi giáo viên

    ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2022

    Trần Công Diệu

    CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 17

    Môn thi: TOÁN

    Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

    Họ, tên thí sinh:……………………………………………………………..

    Số báo danh:………………………………………………………………….

    Câu 1. Khẳng định nào sau đây sai?

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 2. Cho số phức z = 3 + i. Tính

    A.

    B.

    C.

    Câu 3. Cho miền phẳng (D) giới hạn bởi đồ thị hàm số

    D.

    , hai đường thẳng x = 1, x = 2 và trục

    hoành. Tính thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục hoành.

    A.

    B. 3π

    C.

    D.

    Câu 4. Cho hai điểm B, C phân biệt. Tập hợp những điểm M thỏa mãn

    A. Đường tròn đường kính BC

    B. Đường tròn (B;BC)

    C. Đường tròn (C;CB)

    D. Một đường khác

    là:

    Câu 5. Có tất cả bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số và 3 chữ số đó đôi một khác nhau?

    A.

    B.

    C.

    D. 9 x 9 x 8

    Câu 6. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm

    .Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng

    A.

    B.

    là:

    C.

    D. 3

    Câu 7. Các giá trị của x thỏa mãn điều kiện của bất phương trình

    A.

    C.

    và mặt phẳng

    là:

    D.

    D.

    Câu 9. Gọi giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số

    trên đoạn

    lần lượt là

    M, m. Tính S = M + m

    A. S = 6

    B. S = 4

    C. S = 7

    Câu 10. Cho hàm số

    D. S = 3

    .Tìm

    A.

    B.

    C.

    D.

    B. -2 + 3i

    C. 2 – 3i

    D. 3 + 2i

    Câu 12. Cho

    ,

    là hai nghiệm phức của phương trình

    (trong đó số phức

    A.

    B.

    C.

    D.

    có phần ảo âm). Tính

    Câu 13. Tính tổng vô hạn sau:

    A.

    B.

    C. 4

    Câu 14. Cho đường cong (C) có phương trình

    D. 2

    . Gọi M là giao điểm của (C) với trục tung. Tiếp

    tuyến của (C) tại M có phương trình là:

    A.

    B.

    Câu 15. Cho hàm số

    C.

    D.

    có bảng biến thiên như sau:

    +

    -1

    1

    0

    0

    +

    3

    Hàm số đạt cực tiểu tại điểm nào?

    A.

    B.

    C.

    D.

    B.

    C. 2

    D.

    Câu 16. Tìm

    A. 1

    Câu 17. Cho a là số thực dương thỏa mãn

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 18. Cho hình nón có độ dài đường sinh bằng 2a và chu vi đáy bằng 2πa. Tính diện tích xung quanh S

    của hình nón.

    A.

    B.

    C.

    Câu 19. Tìm hệ số của số hạng chứa

    A. 4608

    trong khai triển của

    B. 128

    với

    C. 164

    Câu 20. Số nghiệm thực của phương trình

    A. 3

    D.

    D. 36

    là:

    B. 1

    C. 2

    D. 0

    C.

    D.

    Câu 21. Tìm đạo hàm của hàm số

    A.

    B.

    Câu 22. Tìm nguyên hàm

    của hàm số

    , biết

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 23. Gọi (C) là độ thị của hàm số

    .Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đệ sai:

    A. (C) có đúng 1 tiệm cận ngang

    B. (C) có đúng 1 trục đối xứng

    C. (C) có đúng 1 tâm đối xứng

    D. (C) có đúng 1 tiệm cận đứng

    Câu 24. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm

    . Đường thẳng nào sau đây đi qua A và song song với mặt phẳng

    A.

    B.

    C.

    D.

    và mặt phẳng

    ?

    Câu 25. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

    A. Tập giá trị của hàm số

    B. Hàm số

    có tập xác định là R

    Trang 3

    không phải là hàm chẵn cũng không phải là hàm lẻ.

    Câu 26. Gọi S là diện tích miền hình phẳng được tô đậm trong hình vẽ bên. Công thức tính S là

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 27. Cho khối chóp chúng tôi có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và SA = a. Đáy ABC nội tiếp

    trong đường tròn tâm I có bán kính bằng 2a (tham khảo hình vẽ).

    Tính bán kính mặt

    cầu ngoại tiếp khối chóp Kichcauhocvan.net A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 28. Cho a là số thực dương. Viết biểu thứuc

    dưới dạng lũy thừa cơ số a ta được kết

    B.

    C.

    D.

    Câu 29. Cho khối chóp chúng tôi có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) và

    SA = a. Đáy ABC thỏa mãn

    (tham khảo hình vẽ).

    Tìm số đo góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC).

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 30. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm

    ,

    ,

    . Gọi

    lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên các trục Ox, Oy, Oz. Phương trình của mặt phẳng

    A.

    B.

    C.

    D.

    Trang 4

    Câu 31. Gọi S là tập các giá trị dương của tham số m sao cho hàm số

    tại

    thỏa mãn

    . Biết

    A.

    đạt cực trị

    . Tính

    B.

    C.

    D.

    Câu 32. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, mặt phẳng nào sau đây chứa trục Ox?

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 33. Cho lăng trụ tam giác đều

    hai đường thẳng

    A.

    có tất cả các cạnh bằng a. Tính theo a khoảng cách giữa

    B.

    C.

    Câu 34. Biết

    D.

    . Trong đó a, b, c là các số nguyên dương, phân số

    tối giản. Tính

    A.

    B.

    C.

    D.

    C. 2

    D. 0

    Câu 35. Có bao nhiêu số phức thỏa mãn

    A. 1

    B. 3

    Câu 36. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình

    A.

    B.

    D.

    Câu 37. Biết phương trình

    trong đó

    có hai nghiệm là

    và tỉ số

    và a,b có ước chung lớn nhất bằng 1. Tính a + b

    A. a + b = 38

    B. a + b = 37

    Câu 38. Cho hàm số

    C. a + b = 56

    D. a + b = 55

    có bảng biến thiên như sau:

    +

    -1

    1

    0

    0

    +

    3

    Tìm số nghiệm của phương trình

    A. 3

    B. 6

    B.

    ,

    giá trị biểu thức nào là nhỏ nhất?

    D.

    Trang 5

    Câu 40. Gọi S là tập các giá trị của tham số thực m để hàm số

    xác định của nó. Biết

    A. K = -5

    đồng biến trên tập

    . Tính tổng

    B. K = 5

    C. K = 0

    D. K = 2

    Câu 41. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm

    . Biết rằng có hai điểm M, N

    phân biệt thuộc trục Ox sao cho các đường thẳng AM, AN cùng tạo với đường thẳng chứa trục Ox một

    góc

    . Tổng các hoành độ hai điểm M, N tìm được là

    A. 4

    B. 2

    C. 1

    D. 5

    Câu 42. Hai chiếc ly đựng chất lỏng giống hệt nhau, mỗi chiếc có phần chứa chất lỏng là một khối nón có

    chiều cao 2 dm (mô tả như hình vẽ). Ban đầu chiếc ly thứ nhất chứa đầy chất lỏng, chiếc ly thứ hai để

    rỗng. Người ta chuyển chất lỏng từ ly thứ nhất sang ly thứ hai sao cho độ cao của cột chất lỏng trong ly

    thứ nhất còn 1dm. Tính chiều cao h của cột chất lỏng trong ly thứ hai khi chuyển (độ cao của cột chất

    lỏng tính từ đỉnh của khối nón đến mặt chất lỏng – lượng chất lỏng coi như không hao hụt khi chuyển.

    Tính gần đúng h với sai số không quá 0,01dm).

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 43. Có tất cả bao nhiêu bộ số nguyên dương (n, k) biết n < 20 và các số

    ,

    ,

    theo thứ tự đó

    là số hạng thứ nhất, thứ ba, thứ năm của một cấp số cộng.

    A. 4

    Câu

    Cho

    hàm

    số

    định

    với đồng thời

    A.

    B.

    tục

    trên

    thỏa

    mãn:

    D.

    Câu 45. Trò chơi quay bánh xe số trong chương trình truyền hình “Hãy chọn giá đúng” của kênh VTV3

    Đài truyền hình Việt Nam, bánh xe số có 20 nấc điểm: 5, 10, 15,…, 100 với vạh chia đều nhau và giả

    sử rằng khả năng chuyển từ nấc điểm đã có tới các nấc điểm còn lại là như nhau. Trong mỗi lượt chơi

    có 2 người tham gia, mỗi người được quyền chọn quay 1 hoặc 2 lần, và điểm số của người chơi được

    tính như sau:

     Nếu người chơi chọn quay 1 lần thì điểm của người chơi là điểm quay được.

     Nếu người chơi chọn quay 2 lần và tổng điểm quay được không lớn hơn 100 thì điểm của người chơi

    là tổng điểm quay được.

     Nếu người chơi chọn quay 2 lần và tổng điểm quay được lớn hơn 100 thì điểm của người chơi là tổng

    điểm quay được trừ đi 100.

    Trang 6

    Luật chơi quy định, trong mỗi lượt chơi người nào có đểm số cao hơn sẽ thắng cuộc, hào nhay sẽ chơi

    lại lượt khác.

    An và Bình cùng tham gia một lượt chơi, An chơi trước và có điểm số là 75. Tính xác xuất để Bình

    thắng cuộc ngay ở lượt chơi này.

    A.

    B.

    C.

    Câu 46. Cho phương trình

    D.

    . Có bao nhiêu giá trị thực của tham số a thuộc đoạn

    để phương trình đã cho có đúng một nghiệm thực?

    A. 1

    B. 2022

    C. 0

    D. 2

    Câu 47. Cho hình lập phương a = 1 có cạnh bằng a = 1. Một đường thẳng d đi qua đỉnh

    và tâm I cuả mặt bên

    . Hai điểm M, N thay đổi lần lượt thuộc các mặt

    phẳng

    sao cho trung điểm K của MN thuộc đường thẳng d

    ( tham khảo hình vẽ). Giá trị bé nhất của độ dài đoạn thẳng MN là:

    A.

    B.

    C.

    Câu 48. Cho số phức z = 1 + i. Biết rằng tồn tại các số phức

    thỏa mãn

    (trong đó

    )

    . Tính

    A.

    B.

    C.

    D.

    Câu 49. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng

    ,

    và hai điểm

    . Gọi (P) là mặt phẳng chứa

    ,

    ; H là giao điểm của đường

    thẳng

    và mặt phẳng (P). Một đường thẳng

    thay đổi trên (P) nhưng

    luôn đi qua H đồng thời

    cắt và lần lượt là

    . Hai đường thẳng

    AB,

    cắt nhau tại điểm M. Biết điểm M luôn thuộc một đường thẳng cố định có vectơ chỉ phương

    (tham khảo hình vẽ). Tính

    A. T = 8

    B. T = 9

    Câu 50. Cho hai hàm số

    A. 11

    B. 13

    D. T = 6

    đều có đạo hàm trên R và thỏa mãn:

    . Tính

    C. 14

    D. 10

    Trang 7

    2. D

    3. A

    4. A

    5. D

    6. D

    7. C

    8.A

    9. C

    10. C

    11. B

    12. A

    13. D

    14. C

    15. D

    16. C

    17. D

    18.A

    19. A

    20. B

    21. B

    22. C

    23. B

    24. D

    25. D

    26. B

    27. B

    28. A

    29. A

    30. C

    31. C

    32. A

    33. C

    34. C

    35. A

    36. D

    37. D

    38. B

    39. B

    40. C

    41. B

    42. C

    43. A

    44. B

    45. B

    46. A

    47. C

    48. D

    49. D

    50. D

    HƯỚNG DẪN GIẢI MỘT SỐ CÂU HỎI

    Câu 1.

    Vì phương trình

    có điều kiện xác định là

    . Chọn B

    . Chọn D

    Câu 3.

    Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay (D) quanh trục hoàng

    . Chọn A

    Câu 4.

    Tập hợp điểm M là đường tròn đường kính BC. Chọn A

    Câu 5.

    Gọi số cần lập là

    nên a có 9 cách chọn;

    nên b có 9 cách chọn;

    nen c có 8 cách chọn

    Vậy có 9 x 9 x 8 cách chọn. Chọn D

    Câu 6.

    Ta có

    . Chọn D

    Câu 7.

    Điều kiện:

    . Chọn C

    Trang 8

    Ta có

    ;

    ;

    Vậy ta có

    . Chọn C

    Câu 10.

    Theo công thức nguyên hàm. Chọn C

    Câu 11.

    Hoành độ, tung độ của điểm M là phần thực, phần ảo của số phức

    . Chọn B

    Câu 12.

    Khi đó:

    . Chọn A

    Câu 13.

    Đây là tổng của một cấp số nhân lùi vô hạn, với u1 = 1, q =

    Khi đó:

    Chọn D

    .

    Tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình là y = 2x – 1. Chọn C

    Câu 15. Chọn D

    Câu 16.

    Ta có

    . Chọn C

    của hình nón là

    . Chọn A

    Câu 19.

    Số hạng thứ k + 1 của khai triển:

    Vậy hệ số của

    bằng

    . Số hạng chứa

    ứng với

    . Chọn A

    Câu 20.

    Trang 9

    . Chọn B

    Câu 21.

    Cách 1: Ta có:

    Cách 2: Áp dụng công thức tính nhanh:

    ;

    Vậy

    . Chọn C

    đường thẳng x = 3 là tiệm cận đứng của (C)

    đường thẳng y = 2 là tiệm cận ngang của (C)

    Khi đó đồ thị (C) nhận điểm I(3;2) làm tâm đối xứng

    Do đó B sai. Chọn B

    Câu 24.

    Vì d đi qua điểm A(3;-2;1) nên loại B,C

    nên loại A vì

    . Chọn D

    Câu 25.

    Xét hàm số (2) có tập xác định R

    Mặt khác ta có:

    Vậy hàm số

    là hàm số lẻ. Chọn D

    Câu 26.

    Ta thấy miền hình phẳng giới hạn từ x = -1 đến x = 1 ở trên trục hoành

    Miền hình phẳng giới hạn từ x = 1 đến x = 2 ở dưới trục hoành

    mang dấu dương

    mang dấu âm

    Trang 10

    . Vậy

    . Chọn B

    là đường thẳng qua I và

    Gọi M là trung điểm của SA, mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng SA cắt

    tại O

    Khi đó O là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp chúng tôi bán kính R = OA

    . Chọn B

    Câu 28.

    . Chọn A

    Câu 29.

    Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) là

    Ta có:

    . Chọn A

    ,

    Phương trình của

    . Chọn C

    Câu 31.

    Ta có

    Hàm số có hai cực trị khi và chỉ khi

    Ta có

    . Chọn C

    làm vectơ chỉ phương

    là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng

    suy ra mặt phửng

    chứa Ox. Chọn A

    Câu 33.

    Trang 11

    song song với mặt phẳng

    do đó

    . Chọn C

    Như vậy a = 8, b = 1, c = 2. Vậy T = a2 + b2 + c2 = 69. Chọn C

    Câu 35.

    Đặt

    thì

    nên

    Vậy tổng các nghiệm thỏa mãn đề bài là

    Chọn D

    Câu 37.

    Ta có

    . Chọn D

    Câu 38.

    Từ bảng biến thiên ta có đồ thị hàm số như sau

    Số nghiệm của phương trình

    đồ thị hàm số

    là số giao điểm của đường thẳng

    .

    Ta có đồ thị hàm số

    Nhìn vào đồ thị ta thấy phương trình đã cho có 6 nghiệm

    Chú ý: (đồ thị hàm số chỉ cần xác định một cách thương đổi thông qua giá trị cực đại,

    cực tiểu). Chọn B

    Câu 39.

    Trang 12

    Ta có

    Mặt khác:

    . Chọn B

    , khi đó

    TH 2:

    , khi đó

    có hai nghiệm phân biệt

    BTT:

    +

    0

    Vậy

    0

    +

    nên K = a + b = 0

    , khi đó

    , (*). Khi đó

    có hai nghiệm phân biệt

    Theo Viet:

    Hàm số đồng biến trên

    . Để

    cần có:

    Trang 13

    Suy ra:

    (**).

    Kết hợp (*) và (**) có

    Hợp hai trường hợp có các giá trị cần tìm của m là

    Vậy

    nên K = a + b = 0. Chọn C

    Câu 41.

    Cách 1: Gọi điểm M (a;0;0), N (b;0;0) thì trung điểm I của MN là

    Do

    nên

    cân tại A

    lần lượt là góc giữa 2 đường thẳng AM, AN với Ox

    Tổng các hoành độ của M, N là 2. Chọn B

    Câu 42.

    Có chiều cao hình nón khi đựng đầy nước ở ly thứ nhất: AH = 2.

    Chiều cao phần nước ở ly thứ nhất sau khi đổ sang ly thứ hai: AD = 1

    Chiều cao phần nước ở ly thứ hai sau khi đổ sang ly thứ hai: AF =

    h

    Theo Ta let ta có:

    Thể tích phần nước ban đầu ở ly thứ nhất:

    Thể tích phần nước ở ly thứ hai:

    Thể tích phần nước còn lại ở ly thứ nhất:

    Mà:

    . Chọn C

    Trang 14

    Câu 43.

    Các số

    ,

    ,

    Do

    theo thứ tự đó là số hạng thứ nhất, thứ ba, thứ năm của một cấp số cộng nên ta có:

    là số chính phương, n,k nguyên dương nên có các trường hợp sau:

    nên chỉ có 4 bộ thỏa mãn. Chọn A

    , mà

    Vậy

    . Chọn B

    Câu 45.

    Cách 1: Ta có

    . Để Bình thắng ta có ba trường hợp:

    Trường hợp 1. Bình quay một lần ra điểm số lớn hơn 75, ta có 5 khả năng thuộc tập hợp

    {80;85;90;95;100}. Do đó xác suất là

    Trường hợp 2: Bình quay lần đầu ra điểm số là

    , ta có 15 khả năng

    Do đó xác suất là

    Khi đó để thắng Bình cần phải có tổng hai lần quay lớn hơn 75, ta có 5 khả năng thuộc tập hợp {80 – a;

    85 – a; 95 – a; 100 – a}. Do đó xác suất là

    Vậy xác suất để Bình thắng ngay trong lượt là

    Cách 2: TH 1: Bình quay một lần và thắng luôn

    Vì An quay ở vị trí 5 nên Bình chỉ có thể quay vào 5 trong 20 vị trí để có thể thắng. Do đó

    TH 2: Bình quay hai lần mới thắng

    Trang 15

    Nghĩa là lần một Bình quay được kết quả nhỏ hơn hoặc bằng 75 và quay tiếp để tổng hai lần quay lớn hơn

    75 đồng thời nhỏ hơn hoặc bằng 100.

    Giả sử lần 1 Bình quay được a điểm, lần 2 quay được b điểm. Cần có:

    . Khi đó: chọn a có 15 cách, chọn b có 5 cách

    Suy ra cặp {a,b} có 15.5 = 75 cách

    Không gian mẫu cho TH2 có 20.20 cách. Do đó

    Kết luận

    . Chọn B

    Điều kiện cần: Nếu phương trình (*) có nghiệm suy nhất x 0 thì ta thấy rằng 2 – x0 cũng là nghiệm của (*)

    do đó

    . Thay vào (*) ta được a = -6

    Điều kiện đủ: Ngược lại nếu a = -6 thì phương trình (*) trở thành

    Theo bất đẳng thức Cauchy ta có

    do đó

    Vậy có duy nhất a = -6 thỏa yêu cầu bài toán. Chọn A.

    Câu 47.

    Chọn a = 1. Chọn hệ trục Oxyz như hình vẽ.

    I là trung điểm

    Đường thẳng

    đi qua

    , có một VTCP là

    có phương trình là:

    Mặt phẳng (ABCD): z = 0

    Mặt phẳng

    :y=1

    K là trung điểm MN

    Trang 16

    Dấu bằng xảy ra khi

    . Chọn C

    Cách 1: (*)

    Cách 2: Đặt

    . Chọn D

    là mặt phẳng chứa d và AB và

    Ta có M thuộc đường thẳng

    Theo giả thiết,

    Mặt phẳng

    là mặt phẳng chứa

    là giao tuyến của hai mặt phẳng

    .

    có một vectơ chỉ phương là

    đi qua M1(2;5;2) và có cặp vectơ chỉ phương

    vectơ pháp tuyến là

    Phương trình của

    Mặt phẳng

    đi qua M2(2;1;2) và có cặp vectơ chỉ phương

    vectơ pháp tuyến là

    Phương trình của

    Khi đó

    nên

    nên

    . Vậy T = a + b =6. Chọn D

    , ta có

    Đạo hàm hai vế của (1), ta được

    . Với

    , thế vào (4) ta được 36 = 0 (vô lí)

    , thế vào (4) ta được

    . Chọn D

    Trang 18

    --- Bài cũ hơn ---

  • Máy Tính Bỏ Túi Casio Fx
  • Top 10 Thủ Thuật WordPress Cho Người Mới Bắt Đầu
  • Thủ Thuật Seo WordPress Toàn Tập Từ A Đến Z Chuẩn Nhất
  • Cách Seo WordPress, 9 Thủ Thuật Đơn Giản, Hiệu Quả Nhất
  • Những Thủ Thuật WordPress Đơn Giản Mà Cần Thiết
  • Bạn đang xem bài viết Thủ Thuật Casio Giải Bất Phương Trình Cơ Bản trên website Kichcauhocvan.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×