Thông Tin Giá Vàng 9999 Tại Thanh Hóa Hôm Nay Mới Nhất

Xem 1,469,160

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Vàng 9999 Tại Thanh Hóa Hôm Nay mới nhất ngày 13/04/2021 trên website Kichcauhocvan.net. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Vàng 9999 Tại Thanh Hóa Hôm Nay để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 1,469,160 lượt xem.

Giá vàng hôm nay 13/4/2021: Bất ngờ sụt giảm

Tại thị trường vàng trong nước, chốt phiên giao dịch chiều ngày 12/4 đa số các cửa hàng vàng tại Hà Nội giữ giá vàng 9999 không thay đổi nhiều ở cả 2 chiều mua vào và bán ra so với phiên liền trước.

Kết thúc phiên giao dịch 12/4, Tập đoàn Vàng bạc đá quý DOJI niêm yết giá vàng SJC khu vực Hà Nội ở mức: 54,85 triệu đồng/lượng (mua vào) và 55,30 triệu đồng/lượng (bán ra). Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn niêm yết vàng SJC ở mức: 54,85 triệu đồng/lượng (mua vào) và 55,27 triệu đồng/lượng (bán ra).

Tại Sài Gòn, giá vàng miếng trong nước được Tập Đoàn Vàng bạc đá quý Doji niêm yết ở mức: 54,85 triệu đồng/lượng (mua vào) và 55,25 triệu đồng/lượng (bán ra). Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn niêm yết giá vàng SJC ở mức 54,85 triệu đồng/lượng (mua vào) và 55,28 triệu đồng/lượng (bán ra).

Đêm ngày 12/4 (theo giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay đứng quanh ngưỡng 1.732 USD/ounce. Vàng giao tháng 6 trên sàn Comex New York ở mức 1.734 USD/ounce.

Giá vàng thế giới đêm 12/4 cao hơn khoảng 13,4% (211 USD/ounce) so với đầu năm 2020. Vàng thế giới quy đổi theo giá USD ngân hàng có giá 49,1 triệu đồng/lượng, chưa tính thuế và phí, thấp hơn khoảng 6,2 triệu đồng/lượng so với giá vàng trong nước tính tới cuối giờ chiều phiên 12/4.

Giá vàng trên thị trường quốc tế giảm mạnh sau khi lợi tức trái phiếu chính phủ Mỹ tăng mạnh trước sự lo ngại về khả năng lạm phát sẽ tăng nhanh hơn dự kiến trong những tháng tới.

Chỉ số giá sản xuất (PPI) tại Mỹ tăng 1% trong tháng 3, cao hơn dự báo là 0,5%. So với cùng kỳ năm trước, chỉ số PPI tăng 4,2%. Đây là mức tăng hàng năm lớn nhất trong hơn 9 năm. Đây là tín hiệu cho thấy, lạm phát sẽ tăng nhanh hơn dự kiến trong những tháng tới.

Nỗi lo về lạm phát tăng nhanh đã khiến giá trái phiếu giảm mạnh và qua đó kéo lợi suất trái phiếu tăng lên, tạo ra áp lực lớn lên vàng.

Vàng sẽ có nhiều biến động

Theo dự đoán của giới chuyên gia, trong ngắn hạn, giá vàng sẽ còn tiếp tục chứng kiến nhiều biến động.

Hiện tại, lợi suất trái phiếu kho bạc Mỹ và tỷ giá đồng USD vẫn đang là những nhân tố chi phối diễn biến giá vàng. Giá vàng sẽ giảm khi đồng USD và lợi suất trái phiếu chính phủ Mỹ cùng tăng trở lại sau khi liên tục đi xuống vào tuần trước.

Trong tuần này, giới đầu tư trên thị trường vàng thế cần quan tâm tới các phiên đấu giá trái phiếu kho bạc Mỹ kỳ hạn dài và chỉ số giá tiêu dùng (CPI) dự kiến sẽ được công bố vào ngày 13/4. Mức lạm phát ở Mỹ có thể tác động đến giá trái phiếu, theo đó ảnh hưởng đến lợi suất, tỷ giá USD và giá vàng.

Với các yếu tố trên, giới chuteen gia dự đón, nếu vượt được ngưỡng kháng cự quan trọng 1.750 USD/ounce, giá vàng trong ngắn hạn có khả năng leo lên mức 1.800 USD/ounce.

Tuy nhiên ở chiều ngược lại, theo chuyên gia Haresh Menghani từ FXStreet, nếu mất mức 1.730 USD/ounce, giá vàng có thể rơi xuống mức 1.720 USD/ocune, hoặc thậm chí là xuống tới 1.700 USD/ounce.

Trong cuộc khảo sát hàng tuần của Kitco News, Marc Chandler, chiến lược gia thị trường tại Bannockburn Global Forex nhận thấy, đồng USD mạnh hơn có thể khiến giá vàng giảm trong tuần này. Dữ liệu sẽ cho thấy, nền kinh tế Mỹ và giá cả đang tăng mạnh. Việc phá vỡ mức 1.728-1.730 USD có thể khiến vàng neo ở mức 1.700-1.710 USD.

Adrian Day, chủ tịch của Adrian Day Asset Management cũng đưa ra quan điểm trung lập với vàng vì dường như có một số rủi ro giảm giá khi thị trường bước vào giai đoạn hợp nhất.

Ông Day nói: "Tôi nghi ngờ rằng vài tuần tới có thể chứng kiến ​​giao dịch vàng trong khoảng 1.680-1.745 USD trước khi bứt phá theo chiều hướng tăng".

Chi tiết giá vàng trong nước ngày hôm nay

Cập nhật chi tiết bảng giá giao dịch mới nhất của các thương hiệu vàng SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, giá vàng các ngân hàng:

Giá vàng SJC hôm nay 13/04/2021

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 06:43 ngày 13/04/2021, tỷ giá vàng trong nước được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

  • Giá vàng SJC 1 lượng, 10 lượng mua vào 54,850,000 đ/lượng (5,485,000 đ/chỉ) và bán ra 55,250,000 đ/lượng (5,525,000 đ/chỉ)
  • Giá vàng SJC 5 chỉ mua vào 54,850,000 đ/lượng (5,485,000 đ/chỉ) và bán ra 55,270,000 đ/lượng (5,527,000 đ/chỉ)
  • Giá vàng SJC 2 chỉ, 1 chỉ, 5 phân mua vào 54,850,000 đ/lượng (5,485,000 đ/chỉ) và bán ra 55,280,000 đ/lượng (5,528,000 đ/chỉ)
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 50,950,000 đ/lượng (5,095,000 đ/chỉ) và bán ra 51,550,000 đ/lượng (5,155,000 đ/chỉ)
  • Giá vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 50,950,000 đ/lượng (5,095,000 đ/chỉ) và bán ra 51,650,000 đ/lượng (5,165,000 đ/chỉ)
  • Giá vàng Nữ Trang 99.99% (24K) mua vào 50,550,000 đ/lượng (5,055,000 đ/chỉ) và bán ra 51,250,000 đ/lượng (5,125,000 đ/chỉ)
  • Giá vàng Nữ Trang 99% (24K) mua vào 49,743,000 đ/lượng (4,974,300 đ/chỉ) và bán ra 50,743,000 đ/lượng (5,074,300 đ/chỉ)
  • Giá vàng Nữ Trang 68% (16K) mua vào 33,003,000 đ/lượng (3,300,300 đ/chỉ) và bán ra 35,003,000 đ/lượng (3,500,300 đ/chỉ)
  • Giá vàng Nữ Trang 41.7% (10K) mua vào 19,523,000 đ/lượng (1,952,300 đ/chỉ) và bán ra 21,523,000 đ/lượng (2,152,300 đ/chỉ)

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nha Trang mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 54,820,000 đ/lượng và bán ra 55,280,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 54,830,000 đ/lượng và bán ra 55,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Miền Tây mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Biên Hòa mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Long Xuyên mua vào 54,870,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 54,830,000 đ/lượng và bán ra 55,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phan Rang mua vào 54,830,000 đ/lượng và bán ra 55,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hạ Long mua vào 54,830,000 đ/lượng và bán ra 55,270,000 đ/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 54,830,000 đ/lượng và bán ra 55,270,000 đ/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 13/04, tại khu vực Hà Nội lúc 05:58 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Ngưu mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 54,850,000 đ/lượng và bán ra 55,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 50,800,000 đ/lượng và bán ra 51,450,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 50,750,000 đ/lượng và bán ra 51,000,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 50,650,000 đ/lượng và bán ra 50,900,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 50,450,000 đ/lượng và bán ra 51,300,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 50,350,000 đ/lượng và bán ra 51,200,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 49,650,000 đ/lượng và bán ra 50,850,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 37,480,000 đ/lượng và bán ra 39,480,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 33,590,000 đ/lượng và bán ra 36,590,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 28,130,000 đ/lượng và bán ra 30,130,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 14,260,000 đ/lượng và bán ra 15,760,000 đ/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (13/04), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 06:59 mới nhất như sau:

  • Giá vàng PNJ khu vực TpHCM mua vào 52,500,000 đ/lượng và bán ra 53,050,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Hà Nội mua vào 52,500,000 đ/lượng và bán ra 53,050,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Đà Nẵng mua vào 52,500,000 đ/lượng và bán ra 53,050,000 đ/lượng
  • Giá vàng PNJ khu vực Cần Thơ mua vào 52,500,000 đ/lượng và bán ra 53,050,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 50,400,000 đ/lượng và bán ra 51,200,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 37,150,000 đ/lượng và bán ra 38,550,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 28,700,000 đ/lượng và bán ra 30,100,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 20,050,000 đ/lượng và bán ra 21,450,000 đ/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (13/04), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 06:59 cụ thể như sau:

  • Giá vàng miếng SJC mua vào 54,900,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 54,900,000 đ/lượng và bán ra 55,250,000 đ/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn trơn 999.9 mua vào 50,750,000 đ/lượng và bán ra 51,450,000 đ/lượng
  • Giá vàng Thần tài Phú Quý 9999 (24K) mua vào 50,550,000 đ/lượng và bán ra 51,350,000 đ/lượng
  • Giá vàng 9999 (24K) mua vào 50,150,000 đ/lượng và bán ra 51,150,000 đ/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://www.sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 13/04 như sau:

  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 4,990,000 đ/chỉ và bán ra 5,140,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 4,960,000 đ/chỉ và bán ra 5,110,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,685,000 đ/chỉ và bán ra 3,885,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,325,000 đ/chỉ và bán ra 3,525,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 2,827,000 đ/chỉ và bán ra 3,027,000 đ/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 1,973,000 đ/chỉ và bán ra 2,173,000 đ/chỉ

Công ty vàng bạc đá quý Ngọc Hải (https://nhj.com.vn) niêm yết giá giao dịch mua bán vàng trắng ngày 13/04 cụ thể với các mức giá như sau:

  • Giá vàng miếng SJC (1c,2c,5c) mua vào 5,448,000 đ/chỉ và bán ra 5,528,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 416.P mua vào 2,958,000 đ/chỉ và bán ra 3,247,000 đ/chỉ
  • Giá vàng trắng 585.P mua vào 3,464,000 đ/chỉ và bán ra 3,861,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram không hột 14K.P mua vào 98,500,000 đ/chỉ và bán ra 141,100,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram không hột 17K.P mua vào 98,500,000 đ/chỉ và bán ra 141,100,000 đ/chỉ
  • Giá vàng VT gram có hột 14K.P mua vào 85,000,000 đ/chỉ và bán ra 130,400,000 đ/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 06:59 ngày 13/04/2021

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

  • Vàng sjc giá 5,500,000 - 5,530,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 99,9% giá 5,085,000 - 5,120,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,5% giá 4,985,000 - 5,085,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 98,0% giá 4,965,000 - 5,065,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 95,0% giá 4,770,000 - 0,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 75,0% giá 3,390,000 - 3,590,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 68,0% giá 3,100,000 - 3,270,000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 61,0% giá 3,000,000 - 3,170,000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com.vn):

  • Vàng 5,460,000 vnđ giá 5,530,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 5,050,000 vnđ giá 5,120,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 5,010,000 vnđ giá 5,110,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 3,742,000 vnđ giá 3,942,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 2,972,000 vnđ giá 3,172,000 - đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng 3,742,000 vnđ giá 3,942,000 - đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Sinh Diễn (http://sinhdien.com.vn):

  • Nhẫn tròn 99.9 giá 5.060.000 - 5.090.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Nhẫn vỉ SDJ giá 5.070.000 - 5.100.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Bạc giá 50.000 - 75.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Tây giá 3.050.000 - 3.260.000 đ/chỉ (mua/bán)
  • Vàng Ý PT giá 3.700.000 - 4.980.000 đ/chỉ (mua/bán)

Giá vàng Kim Định, Kim Tín, Kim Chung, Phú Hào cũng giao dịch ở mức giá mua bán tương tự.

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 05:58 ngày 13/04 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 54,850,000 và bán ra 55,250,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 27,425,000 và bán ra 27,625,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 10,970,000 và bán ra 11,050,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 5,485,000 và bán ra 5,525,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 2,742,500 và bán ra 2,762,500

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 49,743,000 và bán ra 50,743,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 24,871,500 và bán ra 25,371,500
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 9,948,600 và bán ra 10,148,600
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 4,974,300 và bán ra 5,074,300
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,487,150 và bán ra 2,537,150

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 36,591,000 và bán ra 38,591,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 18,295,500 và bán ra 19,295,500
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,318,200 và bán ra 7,718,200
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,659,100 và bán ra 3,859,100
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,829,550 và bán ra 1,929,550

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 28,032,000 và bán ra 30,032,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 14,016,000 và bán ra 15,016,000
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 5,606,400 và bán ra 6,006,400
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 2,803,200 và bán ra 3,003,200
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,401,600 và bán ra 1,501,600

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 19,523,000 và bán ra 21,523,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 9,761,500 và bán ra 10,761,500
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 3,904,600 và bán ra 4,304,600
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 1,952,300 và bán ra 2,152,300
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 976,150 và bán ra 1,076,150

Giá vàng thế giới hôm nay

Khảo sát lúc 06:59 ngày 13/04 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

  • Ngày 2021-04-12 giá mở cửa 1743.61 USD/oz và giá đóng cửa 1732.45 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1727.09 - 1744.60 USD/oz
  • Ngày 2021-04-09 giá mở cửa 1755.42 USD/oz và giá đóng cửa 1742.64 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1730.90 - 1757.04 USD/oz
  • Ngày 2021-04-08 giá mở cửa 1737.42 USD/oz và giá đóng cửa 1755.38 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1732.77 - 1758.30 USD/oz
  • Ngày 2021-04-07 giá mở cửa 1742.75 USD/oz và giá đóng cửa 1737.15 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1730.73 - 1744.06 USD/oz
  • Ngày 2021-04-06 giá mở cửa 1727.94 USD/oz và giá đóng cửa 1742.65 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1726.92 - 1745.06 USD/oz
  • Ngày 2021-04-05 giá mở cửa 1728.16 USD/oz và giá đóng cửa 1727.93 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1720.95 - 1733.22 USD/oz
  • Ngày 2021-04-02 giá mở cửa 1729.56 USD/oz và giá đóng cửa 1733.30 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1729.18 - 1733.31 USD/oz
  • Ngày 2021-04-01 giá mở cửa 1707.40 USD/oz và giá đóng cửa 1729.01 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1705.49 - 1730.23 USD/oz
  • Ngày 2021-03-31 giá mở cửa 1684.76 USD/oz và giá đóng cửa 1707.20 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1677.57 - 1714.87 USD/oz
  • Ngày 2021-03-30 giá mở cửa 1712.02 USD/oz và giá đóng cửa 1684.77 USD/oz. Giá thấp nhất - cao nhất trong phiên giao dịch dao động ở mức 1678.44 - 1713.41 USD/oz

Video clip

Giá vàng tối nay,dự báo giá vàng 9999 ngày 13/4/2021👉bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 12/4/2021 | giá vàng 9999 mới nhất | giá vàng 9999 hôm nay 12 tháng 4

Giá vàng 9999 tối ngày hôm nay 12/4/2021 - giá vàng hôm nay ! bảng giá vàng 9999 -24k 18k 14k

Giá vàng hôm nay ngày 12/4/2021⚡giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ⚡bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 12/4/2021 | giá vàng mới nhất 9999 hôm nay

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 12/4/2021 | giá vàng 9999 hôm nay | giá vàng mới nhất 9999 | vang 9999

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 11/4 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Mọi người mua nhẫn vàng 24k vàng 9999 nhớ chú ý | dntn vàng bạc thủy chân

Giá vàng 9999 mới nhất hôm nay -12/4/2021 ! giá vàng hôm nay ! giá vàng 9999 mới nhất ! giá vàng

Giá vàng 9999 mới nhất chiều ngày 12/4/2021 !giá vàng hôm nay - quay 180• đảo chiều !nữ trang phi mã

Giá vàng hôm nay 12/4/2021⚡trời ..giảm ngay đầu tuần👉bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 10/4 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay chiều 12/4/2021 | giá vàng 9999 hôm nay | giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay ngày - 12/4/2021 - giá vàng 9999 hôm nay ! nó ập đến ! không tin không được

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 13/4/2021 | giá vàng 9999 hôm nay | dự báo mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 12/4 | bất ngờ giảm || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 11/4/2021⚡bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay ngày 10/4/2021 ! giá vàng 9999 hôm nay ! còn bao nhiêu 1 chỉ ! sau khi tụt quần

Giá vàng tối ngày hôm nay 12 tháng 4 | giá vàng 9999 ngày 13/4 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999

Giá vàng hôm nay trưa chiều ngày 12/4/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 11/4 | giá vàng 9999 mới nhất | giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 13/4 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng 9999 hôm nay 6 4 2021 tuyệt vời bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng 9999 hôm nay ngày 11/4/201 - giá vàng hôm nay ! giá vàng 9999 !

Giá vàng hôm nay ngày 12/4/2021 | giá vàng 9999 hôm nay | giá vàng 9999 mới nhất | vang 9999 hom nay

Giá vàng hôm nay ngày 10/4/2021 | giá vàng 9999 hôm nay | giá vàng 9999 mới nhất |vang 9999 moi 10/4

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 10/4 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay ngày 11/4/2021 - giá vàng 9999 mất tiền triệu!

Giá vàng hôm nay ngày 08/4/2021 - giá vàng 9999 hôm nay ✔ bảng giá 9999 sjc 24k 18k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 9/4 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 12/4/2021 - giá vàng 9999 ồ ạt sụt mạnh!

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 12/4 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 11/4/2021 | giá vàng mới nhất 9999 |vàng 9999 hôm nay

Giá vàng hôm nay ngày 10/4/2021⚡ chú ý quan trọng👉 bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay ngày 9/4/2021 || bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng 9999 tối ngày 9/4/2021⚡ chỉ có ở việt nam 👉giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 11/4 | vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ? giá vàng 9999 hôm nay | vàng tuần tới

Giá vàng hôm nay 8/4/2021⚡giá vàng 9999 cập nhật mới nhất (48 năm mới thấy)⚡tiếp tục lỗ nặng

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 tối 10/4/2021 | giá vàng 9999 sjc hôm nay bao nhiêu 1 chỉ?

Giá vàng hôm nay chiều 10/4/2021 | giá vàng 9999 hôm nay | giá vàng 9999 mới nhất |giá vàng mới nhất

Giá vàng 9999 ngày 11/4/2021⚡ áp lực giảm giá👉bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/4 | giá vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới nhất | vàng 9999 bao nhiêu

Giá vàng hôm nay ngày 12/4/2021 - giá vàng 9999 giá bao nhiêu!

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 9/4 | giá vàng 9999 hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ?

Giá vàng hôm nay ngày 09/4/2021 - giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng tối ngày hôm nay 11 tháng 4 | giá vàng 9999 ngày 12/4 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999

Giá vàng hôm nay chiều ngày 16/3/2021-giá vàng 9999 sjc 24k 18k 14k 10k bao nhiêu 1 chỉ

Giá vàng 9999 hôm nay 29 3 2021💥chuyện gì xảy ra👉 bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k cập nhật mới nhất

Giá vàng hôm nay mới nhất | giá vàng 9999 ngày 20/2 | vàng 9999 hôm nay | vàng 9999 mới

Giá vàng hôm nay ngày 10/4/2021 - giá vàng 9999 chóng mặt quá!


Bạn đang xem bài viết Giá Vàng 9999 Tại Thanh Hóa Hôm Nay trên website Kichcauhocvan.net. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!