Thông tin giá vàng 9999 tại kiên giang mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng 9999 tại kiên giang mới nhất ngày 06/06/2020 trên website Kichcauhocvan.net

Tin tức giá vàng trong nước hôm nay

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng 9999, vàng 24K, vàng nữ trang… mới nhất ngày 6/6

Khảo sát lúc 10h20 ngày 06/06, giá vàng tại SJC Hà Nội niêm yết ở mức 48,25 - 48,67 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 230.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 170.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Tương tự, tại SJC TP. Hồ Chí Minh niêm yết ở mức 48,45 - 48,65 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 230.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 170.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại Phú Qúy SJC niêm yết giá vàng ở mức 48,35 - 48,65 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 100.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 50.000 đồng/lượng tại chiều bán ra.

Tại PNJ Hà Nội và PNJ TP.HCM niêm yết giá vàng ở mức 48,30 - 48,60 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 200.000 đồng/lượng ở cả chiều mua vào và bán ra.

Tại Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng ở mức 48,35 - 48,53 triệu đồng/lượng (mua vào – bán ra), giảm 150.000 đồng/lượng tại chiều mua vào và giảm 160.000 đồng/lượng tại chiều bán ra so với chốt phiên hôm qua.

Bảng giá vàng SJC, vàng miếng, vàng nữ trang… tại một số hệ thống cửa hàng được khảo sát vào lúc 8h30 ngày 06/06/2020:

Bảng giá vàng trực tuyến online

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

(ĐVT : 1,000) Mua vào Bán ra
SJC Hồ Chí Minh
SJC HCM 1-10L 48,480 48,820
Nhẫn 9999 1c->5c 47,700 48,300
Vàng nữ trang 9999 47,250 48,050
Vàng nữ trang 24K 46,174 47,574
Vàng nữ trang 18K 34,291 36,191
Vàng nữ trang 14K 26,266 28,166
Vàng nữ trang 10K 18,289 20,189
SJC Các Tỉnh Thành Phố
SJC Hà Nội 48,480 48,840
SJC Đà Nẵng 48,480 48,840
SJC Nha Trang 48,470 48,840
SJC Cà Mau 48,480 48,840
SJC Bình Phước 48,460 48,840
SJC Huế 48,450 48,850
SJC Biên Hòa 48,480 48,820
SJC Miền Tây 48,480 48,820
SJC Quãng Ngãi 48,480 48,820
SJC Đà Lạt 47,770 48,200
SJC Long Xuyên 48,500 48,870
DOJI HCM 48,510 48,740
Giá Vàng SJC Ngân Hàng
DOJI HN 48,400 48,600
PNJ HCM 48,500 48,800
PNJ Hà Nội 48,500 48,800
Phú Qúy SJC 48,200 48,500
Mi Hồng 48,250 48,600
Bảo Tín Minh Châu 48,500 48,690
Giá Vàng SJC Tổ Chức Lớn
EXIMBANK 48,480 48,680
ACB 48,100 48,500
Sacombank 48,400 48,900
SCB 48,450 48,750
MARITIME BANK 48,100 49,200
TPBANK GOLD 48,500 48,700

Tổng hợp tin tức giá vàng trong 24h qua

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Giá vàng hôm nay ngày 6/6: Giá vàng giảm sốc, mất hơn 400.000 đồng/lượng
Giá vàng và giá ngoại tệ 6.6: Vàng "lao dốc", người mua lỗ nặng?
Giá vàng ngày 6.6.2020: SJC giảm nhưng vẫn hơn thế giới 1,2 triệu đồng
Giá vàng lao dốc, dầu thô bật tăng
Giá vàng trong nước giảm nhẹ trong khi vàng thế giới quay đầu tăng
Tỷ giá ngoại tệ 6.6: USD chưa thể khởi sắc trong phiên giao dịch cuối tuần
Thị trường tài chính 24h: Dòng tiền mạnh không cho thị trường điều chỉnh
Tiêu dùng trong tuần: Giá vàng, thịt heo giảm mạnh; trong khi giá rau và trái cây đồng loạt tăng
Giá Bitcoin có thể tăng lên 20.000 USD trong năm nay
Bản tin thị trường kim loại ngày 5/6: Giá đồng hồi phục nhờ các chính sách đầu tư của Chính phủ Trung Quốc
Tin kinh tế 6AM: Những mẫu xe nào sắp được giảm 50% phí trước bạ; Chứng khoán phục hồi, giá vàng lao dốc
Hồ sơ “siêu chất”, con gái bà Cao Thị Ngọc Dung ứng cử vào HĐQT PNJ
DIỄN ĐÀN TÀI CHÍNH TUẦN TỪ 1- 6/6: Coi chừng "đế chế" Grab! | DIỄN ĐÀN TÀI CHÍNH
7 mẹo giúp phát hiện tin tức tài chính giả
'Vàng trắng' Lý Sơn vẫn dễ dàng bị đánh tráo
Công an TP HCM bắt kẻ vét sạch tiệm vàng ở Hóc Môn
Chìa khoá để Vinamilk vững vàng trong top “50 công ty niêm yết tốt nhất Việt Nam” 8 năm liền
HBSO trở lại sau mùa dịch với chương trình hoà nhạc Beethoven
Cao sao vàng - "thần dược" thời bao cấp
Tin tức 24h: Mẹ đơn thân xấu "xúc phạm người nhìn” sau 2 năm dao kéo giờ ra sao?
Bầu Thụy rút dần khỏi dự án Kim Liên

Bảng giá vàng các thương hiệu lớn trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Thị trườngLoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L - 10L48.23048.630
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ47.23047.830
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ47.23047.930
Vàng nữ trang 99,99%46.78047.580
Vàng nữ trang 99%45.70947.109
Vàng nữ trang 75%33.93935.839
Vàng nữ trang 58,3%25.99227.892
Vàng nữ trang 41,7%18.09319.993
Hà NộiVàng SJC48.23048.650
Đà NẵngVàng SJC48.23048.650
Nha TrangVàng SJC48.22048.650
Cà MauVàng SJC48.23048.650
Bình DươngVàng SJC48.21048.650
HuếVàng SJC48.20048.660
Bình PhướcVàng SJC48.21048.650
Miền TâyVàng SJC48.23048.630
Biên HòaVàng SJC48.23048.630
Quãng NgãiVàng SJC48.23048.630
Long XuyênVàng SJC48.25048.680
Bạc LiêuVàng SJC48.23048.650
Quy NhơnVàng SJC48.21048.650
Hậu GiangVàng SJC48.21048.650
Phan RangVàng SJC48.21048.650
Hạ LongVàng SJC48.21048.650
Quảng NamVàng SJC48.21048.650

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Thị trường Hà Nội
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC HN lẻ48354855
AVPL / SJC HN buôn48354855
Kim Tý48354855
Kim Thần Tài48354855
Lộc Phát Tài48354855
Kim Ngân Tài48354855
Hưng Thịnh Vượng47154790
Nguyên liệu 99.9947154730
Nguyên liệu 99.947104725
Nữ trang 99.9946754770
Nữ trang 99.946654760
Nữ trang 9945954725
Nữ trang 18k34483598
Nữ trang 16k31943394
Nữ trang 14k26032803
Nữ trang 10k14261576
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Thị trường Đà Nẵng
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC ĐN lẻ48284863
AVPL / SJC ĐN Buôn48304861
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611
Nguyên liệu 999947124732
Nguyên liệu 99947074727
Lộc Phát Tài48284863
Kim Thần Tài48284863
Nhẫn H.T.V47154790
Nữ trang 99.9946754770
Nữ trang 99.946654760
Nữ trang 9945954725
Nữ trang 18k34483598
Nữ trang 6831943394
Nữ trang 14k26032803
Nữ trang 10k14261576
Thị trường TpHCM
Mua vào
Bán ra
AVPL / SJC lẻ48304860
AVPL / SJC buôn48314859
Kim Tuất48304860
Kim Thần Tài48304860
Lộc Phát Tài48304860
Nhẫn H.T.V47154790
Nguyên liệu 999947154735
Nguyên liệu 99947104730
Nữ trang 99.9946754770
Nữ trang 99.946654760
Nữ trang 9945954725
Nữ Trang 18k34633593
Nữ Trang 14k26682798
Nữ trang 6827182788
Quy đổi (nghìn/lượng)32442.432565.3
USD/VND (Liên NH)2251722611

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Khu vực Loại vàng Giá mua Giá bán Thời gian cập nhật
TPHCM Bóng đổi 9999 0 47.430 06/06/2020 09:20:23
PNJ 47.230 47.930 06/06/2020 09:20:23
SJC 48.300 48.600 06/06/2020 09:20:23
Hà Nội PNJ 47.230 47.930 06/06/2020 09:20:23
SJC 48.300 48.600 06/06/2020 09:20:23
Đà Nẵng PNJ 47.230 47.930 06/06/2020 09:20:23
SJC 48.300 48.600 06/06/2020 09:20:23
Cần Thơ PNJ 47.230 47.930 06/06/2020 09:20:23
SJC 48.300 48.600 06/06/2020 09:20:23
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 47.230 47.930 06/06/2020 09:20:23
Nữ trang 24K 46.830 47.630 06/06/2020 09:20:23
Nữ trang 18K 34.470 35.870 06/06/2020 09:20:23
Nữ trang 14K 26.610 28.010 06/06/2020 09:20:23
Nữ trang 10K 18.560 19.960 06/06/2020 09:20:23

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Loại Diễn Giải Giá Mua Vào Giá Bán Ra Giá Vàng Bán Buôn PHÍ CHẾ TÁC
Mua Vào Bán Ra
SJC Vàng miếng SJC 4,830,000 4,855,000 4,831,000 4,854,000
SJN Vàng miếng SJC nhỏ 4,810,000 4,855,000 --- ---
NPQ Nhẫn tròn trơn 999.9 4,700,000 4,780,000 --- ---
TTPQ Thần tài Phú Quý 9999 4,690,000 4,780,000 --- ---
24K Vàng 9999 4,680,000 4,780,000 --- ---
999 Vàng 999 4,670,000 4,770,000 --- ---
099 Vàng trang sức 99 4,635,000 4,735,000 --- ---
VÀNG THỊ TRƯỜNG Giá Mua Vào Giá Bán Ra
V9999 Vàng thị trường 9999 4,660,000 4,780,000
V999 Vàng thị trường 999 4,650,000 4,770,000
V99 Vàng thị trường 99 4,615,000 4,735,000
Cập Nhật Lúc: 17:40:58 - 06/06/2020 (GIỜ MÁY CHỦ) --- Đơn vị: Đồng/Chỉ

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Thương phẩm
(Brand of gold)
Loại vàng
(types of gold)
Hàm lượng
(content)
Mua vào
(buy)
Bán ra
(sell)
Trạng thái
(status)
Vàng Rồng Thăng Long VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4718 4778 -
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC 999.9
(24k)
4718 4778 -
NHẪN TRÒN TRƠN 999.9
(24k)
4718 4778 -
VÀNG TRANG SỨC; VÀNG BẢN VỊ; THỎI; NÉN 999.9
(24k)
4680 4770 -
Vàng BTMC VÀNG TRANG SỨC 99.9
(24k)
4670 4760 -
Vàng HTBT VÀNG 999.9
(24k)
4670 - -
Vàng SJC VÀNG MIẾNG 999.9
(24k)
4833 4853 -
Vàng thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 999.9
(24k)
4620 - -
Vàng nguyên liệu BTMC VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
- - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
- - -
Vàng nguyên liệu thị trường VÀNG NGUYÊN LIỆU 750
(18k)
2934 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 700
(16.8k)
2730 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 680
(16.3k)
2181 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 585
(14k)
2262 - -
VÀNG NGUYÊN LIỆU 375
(9k)
1406 - -

Công ty cổ phần Vàng Bạc Đá Quý SJC Cần Thơ

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

LoạiMua vàoBán ra
Nhẫn SJCCT 99.99% 47,250 47,750
Nữ trang 99.99% 46,250 47,750
Nữ trang 99% 45,950 47,450
Nữ trang 75% 34,650 36,150
Nữ trang 68% 31,300 32,800
Nữ trang 58.3% 26,670 28,170
Nữ trang 41.7% 18,730 20,230

Công ty Cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN - AJC (Hà Nội - Vinh - Thái Bình)

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Loại vàngMua vàoBán ra
Vàng trang sức 9999 4,710,000 4,805,000
Vàng trang sức 999 4,700,000 4,795,000
Vàng NL 9999 4,745,000 4,800,000
Vàng miếng SJC 4,848,000 4,870,000
Vàng miếng AAA 4,750,000 4,805,000
Nhẫn tròn AJC,thần tài 4,750,000 4,805,000

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng (TpHCM - Tiền Giang - Bến Tre)

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Loại vàng Mua Bán
SJC48334853
99,9%47204750
98,5%46404720
98,0%46204700
95,0%44650
75,0%31503360
68,0%28603040
61,0%27602940

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm - NTJ (Tiền Giang - Cần Thơ - Vĩnh Long - Long An - An Giang - Đồng Tháp - Trà Vinh - TpHCM)

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020


Công ty TNHH VBĐQ Ngọc Hải - NHJ (Tiền Giang - Bến Tre - Long An - Sài Gòn)

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Loại vàng Giá mua Giá bán
Vàng Nhẫn 24K4,680,0004,750,000
Vàng nữ trang 9904,630,0004,730,000
Vàng HBS, NHJ4,700,0001
Vàng miếng SJC (1 lượng)4,800,0004,860,000
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)4,770,0004,860,000
Vàng trắng gram có hột Giãn - Đứt - Hư74,000,0001
Vàng 18k.750 3,125,0003,602,000
Vàng 17k3,125,0003,602,000
Vàng đỏ 5852,709,0003,034,000
Vàng trắng 416.P2,709,0003,034,000
Vàng trắng 585.P3,125,0003,602,000
Vàng trắng gram 14K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram 17K.P (Nguyên – Mới )97,000,000130,000,000
Vàng trắng gram không hột Giãn - Đứt - Hư84,000,0001

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ (Bắc Ninh)

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Loại Mua vào Bán ra
Nhẫn tròn 99.9 4.680.000 ₫ 4.725.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ 4.690.000 ₫ 4.735.000 ₫
Bạc 40.000 ₫ 60.000 ₫
Vàng Tây 2.800.000 ₫ 3.250.000 ₫
Vàng Ý PT 3.400.000 ₫ 4.500.000 ₫

Công ty TNHH MTV TMDV SX Vàng Bạc Kim Định (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,660
4,740
Nữ Trang
720
3,340
3,540
Nữ Trang
620
2,860
3,060

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Kim Tín - KTJ (Hà Nội - Cao Bằng - Thái Nguyên)

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Thương phẩm Hàm
lượng
Mua vào
Vàng nguyên liệu (vnđ)
Bán ra
(vnđ)
VÀNG KIM TÍN
999.9
(24K)
4672 4765
VÀNG SJC
(Nhà nước Cấp phép KDVM cho Kim Tín số: 59 GP-NHNN)
999.9
(24K)
4850 4884
Thế giới
999.9
(24K)
4778 4790
Trang sức vàng màu
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
273 2168
75
(18K)
350 2720
Trang sức vàng trắng
Công nghệ Italy, Korea ...
58.5
(14K)
273 2178
75
(18K)
350 2730
Trang sức
Công nghệ đúc Italy
75
(18K)
Quy chế 2790
Trang sức
Công nghệ đúc Korea
75
(18K)
Quy chế 2800
Platin
950
Quy chế 5599

Công ty TNHH kinh doanh Vàng Bạc Đá Quý Mỹ Ngọc (Đồng Nai)

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

   MUA VÀO BÁN RA
98% 4.530.000
4.590.000
9999 4.660.000
4.720.000
N.Tr 98% 4.560.000  4.660.000
V.Tr 75%  1.180.000 1.380.000
 610 2.720.000 2.920.000

Doanh nghiệp tư nhân Phú Hào (Bến Tre)

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

MUA Đơn vị tính
nghìn đồng
BÁN /
4,710
9999
4,740
chỉ
3,060
NT18
3,210
chỉ
960
Italy
1,260
gam

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Ngọc Bình (Bến Tre)

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

LOẠI MUA BÁN
9999 4720 4750
980 4620 4650
700 3210 3330
680 3160 3280
650 3110 3230

Công ty TNHH Vàng Bạc Duy Hiển (Hà Nam)

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

LOẠI MUA VÀO BÁN RA
Giá vàng 9999 4.150.000 4.200.000
Giá bạc ta 0 50.000
Giá vàng SJC 0 4.220.000

Tiệm vàng Trần Các (Kiên Giang)

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
995
4,660
4,740
Nữ Trang
720
3,340
3,540
Nữ Trang
620
2,860
3,060

Công ty TNHH Vàng Bạc Đá Quý Hương Chi (Bắc Giang)

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng 999.9 4,640,000 4,740,000
Vàng 999 4,610,000 4,710,000
Vàng 18K 3,400,000 4.500,000
Vàng 14K 2,200,000 0,000,000
Bạc 999,9 40,000 60,000

Doanh nghiệp tư nhân kinh doanh Vàng Kim Hoa (Bình Thuận)

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Tên
Loại
Mua
Bán
Nữ Trang
9999
4,130
4,230
Nữ Trang
980
4,040
4,110
Nữ Trang
610
2,450
2,630
Nữ Trang
680
2,570
2,770

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ giá vàng Kitco trong 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm


Lịch sử giao dịch vàng trong 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

Cập nhật lúc 17:49:05 06/06/2020

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2020-06-051714.041716.501670.681681.52 1.92
2020-06-041699.131721.321696.691713.64 0.84
2020-06-031727.011731.891689.191699.32 1.66
2020-06-021738.731745.231721.351727.43 0.7
2020-06-011735.471744.451727.841739.37 0.44
2020-05-291719.321737.571712.681731.82 0.78
2020-05-281710.241727.491706.701718.34 0.54
2020-05-271710.181715.931693.701709.23 0.06
2020-05-261728.991735.411708.951710.23 1.03
2020-05-251734.751735.451721.461727.73 0.44
2020-05-221725.631739.591724.221735.23 0.47
2020-05-211747.891748.911717.401727.13 1.26
2020-05-201745.521753.951742.651748.76 0.27
2020-05-191732.111747.701725.731744.13 0.67
2020-05-181744.311765.091727.431732.49 0.65
2020-05-151729.851751.151728.741743.72 0.77
2020-05-141716.411736.391711.001730.42 0.81
2020-05-131702.161717.951698.871716.47 0.81
2020-05-121696.961710.831693.541702.61 0.33
2020-05-111702.111711.701692.081697.07 0.61
2020-05-081716.721723.551702.201707.29 0.49
2020-05-071683.751722.261683.631715.64 1.79
2020-05-061706.491708.031682.351685.07 1.2

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng