Giới Thiệu Tổng Quan Về Vàng Kitco Và Các Loại Vàng # Tháng 11/2021

Vàng là một trong những mặt hàng giá trị cao của Kitco. Ngoài vàng, Kitco còn kinh doanh thêm: bạch kim, bạc, palladium và rhodium. Đối với vàng, chắc hẳn mọi người đều biết các sản phẩm tiêu biểu của Kitco như đồng tiền vàng 1 oz Eagle, Maple Leaf, thỏi vàng từ 1 oz, đến 400 oz,… Khách hàng dễ dàng xem tất cả các sản phẩm thông qua trực tiếp tại Website Công ty và có một đội ngũ sẵn sàng giải đáp thắc mắc cũng như nhiều thông tin cụ thể trên Website.

Bởi vì có một bộ phận chăm sóc khách hàng tuyệt vời cũng như có sự đầu tư Website chỉn chu, nên người mua chỉ cần chọn loại mặt hàng đang quan tâm và số lượng chính xác thì Kitco sẽ ngay lập tức tính ra đơn giá của tổng đơn mà người mua phải trả. Ngoài phí mặt hàng đã chọn, người mua sẽ chịu thêm khoản phí giao hàng tận nơi, chi phí bảo hiểm, phí dịch vụ của kitco và một số khoản phí khác,…

Tất cả các khoản phí sẽ được liệt kê rõ ràng và cụ thể để người mua không bị hoang mang với các khoản phí phát sinh. Khi đồng ý chi trả các khoản phí đã được xác nhận thì người mua có thể kiểm tra hàng thoải mái trước khi nhận hàng để bảo đảm mặt hàng chuẩn xác về chất lượng và đúng số lượng đã đặt.

Tuy nhiên, người mua cũng có thể chọn hình thức không chi trả phí bảo hiểm và phí giao hàng nhưng với việc này thì người mua sẽ không được tận tay kiểm tra đơn hàng trước khi nhận, Kitco sẽ chỉ giao cho người mua một hóa đơn để kiểm chứng.

Xem giá vàng kitco mới nhất

Cách đọc biểu đồ giá vàng Kitco chuẩn xác nhất?

Đối với những người mới tìm hiểu về vàng thì thường xuyên hoang mang không rõ cách xem biểu đồ giá vàng Kitco thế nào để có thể chọn thời điểm thích hợp và thuận lợi để mua vàng vào hay kinh doanh bán ra để đạt lợi nhuận cao nhất. Dưới đây là cách xem chuẩn nhất, bạn hãy đọc thật kỹ để nắm bắt nhé!

Biểu đồ giá vàng Kitco trực tuyến được xem là một dạng biểu đồ khá nổi tiếng để giúp người mua cũng như người bán hoặc những người quan tâm đến giá vàng nắm bắt tình hình giá vàng thế giới có sự chuyển biến và thay đổi thế nào. Nhìn vào biểu đồ, bạn có thể thấy được 3 màu chính là xanh lá, màu đỏ và màu xanh da trời, với mỗi màu sẽ mang một mục đích riêng:

Màu xanh lá cây là giá vàng ngày hiện tại

Màu đỏ là giá vàng ngày hôm qua

Màu xanh da trời là giá ngày hôm kia

Mời bạn ghé thăm website cập nhật giá vàng thế giới mới nhất.

Lưu ý khi đọc biểu đồ giá vàng Kitco

Giá khởi đầu ngày hôm sau chính là giá kết thúc ngày hôm trước đó.

Hai trục thời gian ở dưới cùng của biểu đồ chính là: múi giờ New York và giờ chuẩn GMT.

Các thanh (tên sàn giao dịch) trên các trục thời gian này, có độ dài tương ứng với thời gian giao dịch của sàn giao dịch đó. Các sàn chính là New York (USD), London (Bảng Anh) và HongKong.

Bạn cũng có thể điều chỉnh giá vàng theo đơn vị tiền tệ mà bạn đang quan tâm như: Đô la Mỹ – USD, Đô la Úc – AUD, Bảng Anh – GBP, Yên Nhật – JPY, Yuan Trung Quốc – CNY,….

Ngoài ra, thông qua Kitco, bạn còn có thể xem giá vàng thế giới 30 ngày, 60 ngày, 1 năm, 5 năm, 10 năm,… Hãy thường xuyên theo dõi để thành tạo cách xem biểu đồ nhé!

Nguồn tham khảo tại đây: https://www.binhvinamphuong.com/bang-gia-vang-kitco/

Giá vàng trực tuyến 24h trong nước ngày hôm nay

Cập nhật chi tiết bảng giá giao dịch mới nhất của các thương hiệu vàng SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, giá vàng các ngân hàng:

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 14:14 ngày 27/11/2021, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 14:14 - 27/11/2021
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng SJC 1L - 10L 60,000,000 60,700,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,750,000 52,450,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 51,750,000 52,550,000
Vàng nữ trang 99,99% 51,450,000 52,150,000
Vàng nữ trang 99% 50,534,000 51,634,000
Vàng nữ trang 75% 37,266,000 39,266,000
Vàng nữ trang 58,3% 28,556,000 30,556,000
Vàng nữ trang 41,7% 19,899,000 21,899,000
  • Giá Vàng SJC 1L - 10L mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,700,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 51,750,000 đồng/lượng và bán ra 52,450,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ mua vào 51,750,000 đồng/lượng và bán ra 52,550,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 99,99% mua vào 51,450,000 đồng/lượng và bán ra 52,150,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 99% mua vào 50,534,000 đồng/lượng và bán ra 51,634,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 75% mua vào 37,266,000 đồng/lượng và bán ra 39,266,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 58,3% mua vào 28,556,000 đồng/lượng và bán ra 30,556,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 41,7% mua vào 19,899,000 đồng/lượng và bán ra 21,899,000 đồng/lượng

Giá vàng SJC tại các tỉnh

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

Cập nhật lúc 13:14 - 27/11/2021
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
SJC Hồ Chí Minh / Sài Gòn 60,000,000 60,850,000
SJC Hà Nội / Miền Bắc 60,000,000 60,870,000
SJC Đà Nẵng 60,000,000 60,870,000
SJC Khánh Hòa 60,000,000 60,870,000
SJC Cà Mau 60,000,000 60,870,000
SJC Huế 59,970,000 60,880,000
SJC Bình Phước 59,980,000 60,870,000
SJC Đồng Nai 60,000,000 60,850,000
SJC Cần Thơ 60,000,000 60,850,000
SJC Quãng Ngãi 60,000,000 60,850,000
SJC An Giang 60,020,000 60,900,000
SJC Bạc Liêu 60,000,000 60,870,000
SJC Quy Nhơn 59,980,000 60,870,000
SJC Ninh Thuận 59,980,000 60,870,000
SJC Quảng Ninh 59,980,000 60,870,000
SJC Quảng Nam 59,980,000 60,870,000
SJC Bình Dương 60,000,000 60,870,000
SJC Đồng Tháp 60,000,000 60,870,000
SJC Sóc Trăng 60,000,000 60,870,000
SJC Kiên Giang 60,000,000 60,870,000
SJC Đắk Lắk 59,970,000 60,880,000
SJC Quảng Bình 59,980,000 60,870,000
SJC Phú Yên 60,000,000 60,850,000
SJC Gia Lai 60,000,000 60,850,000
SJC Lâm Đồng 60,000,000 60,850,000
SJC Yên Bái 60,020,000 60,900,000
SJC Nghệ An 60,000,000 60,870,000
  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh / Sài Gòn mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội / Miền Bắc mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Khánh Hòa mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 59,970,000 đồng/lượng và bán ra 60,880,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 59,980,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Nai mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cần Thơ mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực An Giang mua vào 60,020,000 đồng/lượng và bán ra 60,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 59,980,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Ninh Thuận mua vào 59,980,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Ninh mua vào 59,980,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 59,980,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Dương mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Tháp mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Sóc Trăng mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Kiên Giang mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đắk Lắk mua vào 59,970,000 đồng/lượng và bán ra 60,880,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Bình mua vào 59,980,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phú Yên mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Gia Lai mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Lâm Đồng mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Yên Bái mua vào 60,020,000 đồng/lượng và bán ra 60,900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nghệ An mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 27/11, tại khu vực Hà Nội lúc 13:13 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

Cập nhật lúc 13:13 - 27/11/2021
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
AVPL / SJC bán lẻ 59,950,000 60,800,000
AVPL / SJC bán buôn 59,950,000 60,800,000
Kim Ngưu 59,950,000 60,800,000
Kim Thần Tài 59,950,000 60,800,000
Lộc Phát Tài 59,950,000 60,800,000
Kim Ngân Tài 59,950,000 60,800,000
Hưng Thịnh Vượng 51,600,000 52,550,000
Nguyên liệu 99.99 51,550,000 52,000,000
Nguyên liệu 99.9 51,450,000 51,950,000
Nữ trang 24K (99.99%) 51,250,000 52,300,000
Nữ trang 99.9 51,150,000 52,200,000
Nữ trang 99 50,450,000 51,850,000
Nữ trang 18K (75%) 38,230,000 40,230,000
Nữ trang 16K (68%) 34,550,000 37,550,000
Nữ trang 14K (58.3%) 28,710,000 30,710,000
Nữ trang 10K (41.7%) 14,260,000 15,760,000
  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 59,950,000 đồng/lượng và bán ra 60,800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 59,950,000 đồng/lượng và bán ra 60,800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Ngưu mua vào 59,950,000 đồng/lượng và bán ra 60,800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 59,950,000 đồng/lượng và bán ra 60,800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 59,950,000 đồng/lượng và bán ra 60,800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 59,950,000 đồng/lượng và bán ra 60,800,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 51,600,000 đồng/lượng và bán ra 52,550,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 51,550,000 đồng/lượng và bán ra 52,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 51,450,000 đồng/lượng và bán ra 51,950,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 51,250,000 đồng/lượng và bán ra 52,300,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 51,150,000 đồng/lượng và bán ra 52,200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 50,450,000 đồng/lượng và bán ra 51,850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 38,230,000 đồng/lượng và bán ra 40,230,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 34,550,000 đồng/lượng và bán ra 37,550,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 28,710,000 đồng/lượng và bán ra 30,710,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 14,260,000 đồng/lượng và bán ra 15,760,000 đồng/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (27/11), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 14:15 cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:15 - 27/11/2021
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng miếng SJC 60,100,000 60,850,000
Vàng miếng SJC nhỏ 59,700,000 60,850,000
Nhẫn tròn trơn 999.9 51,800,000 52,500,000
Thần tài Phú Quý 9999 (24K) 52,000,000 52,600,000
Vàng 9999 (24K) 51,400,000 52,400,000
  • Giá vàng miếng SJC mua vào 60,100,000 đồng/lượng và bán ra 60,850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 59,700,000 đồng/lượng và bán ra 60,850,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn trơn 999.9 mua vào 51,800,000 đồng/lượng và bán ra 52,500,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Thần tài Phú Quý 9999 (24K) mua vào 52,000,000 đồng/lượng và bán ra 52,600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng 9999 (24K) mua vào 51,400,000 đồng/lượng và bán ra 52,400,000 đồng/lượng

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Lúc 14:15 ngày 27/11, giá vàng thương phẩm của Công ty vàng bạc đá Bảo Tín Minh Châu (https://btmc.vn) khu vực Hà Nội niêm yết online trên website 2 chiều mua và bán cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:15 - 27/11/2021
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng Miếng Vrtl 51,910,000 52,610,000
Vàng Miếng Sjc 59,900,000 60,500,000
Vàng Nguyên Liệu 50,750,000
$57,616.92 Mua/bán BTC
  • Giá vàng vàng miếng vrtl mua vào 51,910,000 đồng/lượng và bán ra 52,610,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng sjc mua vào 59,900,000 đồng/lượng và bán ra 60,500,000 đồng/lượng
  • Giá vàng nguyên liệu mua vào 50,750,000 đồng/lượng và bán ra đồng/lượng
  • Giá $57,616.92 mua vào đồng/lượng và bán ra Mua/bán BTC đồng/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (27/11), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 14:15

Cập nhật lúc 14:15 - 27/11/2021
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Eximbank 60,000,000 60,870,000
ACB 60,000,000 60,870,000
Sacombank 60,000,000 60,870,000
Vietcombank 60,000,000 60,870,000
VietinBank 59,970,000 60,880,000
  • Giá vàng Eximbank mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Vietcombank mua vào 60,000,000 đồng/lượng và bán ra 60,870,000 đồng/lượng
  • Giá vàng VietinBank mua vào 59,970,000 đồng/lượng và bán ra 60,880,000 đồng/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://www.sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 27/11 như sau:

Cập nhật lúc 14:15 - 27/11/2021
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Nữ trang 99.99% (24K) 5,080,000 5,230,000
Nữ trang 99% (24K) 5,050,000 5,200,000
Nữ trang 75% (18K) 3,752,000 3,952,000
Nữ trang 68% (16K) 3,386,000 3,586,000
Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 2,878,000 3,078,000
Nữ trang 41.7% (10K) 2,011,000 2,211,000
  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 5,080,000 đồng/chỉ và bán ra 5,230,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 5,050,000 đồng/chỉ và bán ra 5,200,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,752,000 đồng/chỉ và bán ra 3,952,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,386,000 đồng/chỉ và bán ra 3,586,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 2,878,000 đồng/chỉ và bán ra 3,078,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 2,011,000 đồng/chỉ và bán ra 2,211,000 đồng/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 14:16 ngày 27/11/2021

Giá vàng AJC - Công ty cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN (http://www.ajc.com.vn/):

Cập nhật lúc 13:14 - 27/11/2021
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Vàng trang sức 9999 5,095,000 5,245,000
Vàng trang sức 999 5,085,000 5,235,000
Vàng NT, TT, 3A Hà Nội 5,175,000 5,255,000
Vàng NT, TT Thái Bình 5,180,000 5,280,000
Vàng NT, TT Nghệ An 5,180,000 5,280,000
Vàng NL 9999 5,145,000 5,240,000
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,020,000 6,090,000
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,010,000 6,095,000
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,020,000 6,090,000
  • Vàng trang sức 9999 giá 5,095,000 - 5,245,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng trang sức 999 giá 5,085,000 - 5,235,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NT, TT, 3A Hà Nội giá 5,175,000 - 5,255,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NT, TT Thái Bình giá 5,180,000 - 5,280,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NT, TT Nghệ An giá 5,180,000 - 5,280,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NL 9999 giá 5,145,000 - 5,240,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Thái Bình giá 6,020,000 - 6,090,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Nghệ An giá 6,010,000 - 6,095,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Hà Nội giá 6,020,000 - 6,090,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

Cập nhật lúc 14:15 - 27/11/2021
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
999 5,145,000 5,185,000
985 5,045,000 5,145,000
980 5,025,000 5,125,000
950 4,855,000 0
750 3,440,000 3,640,000
680 3,170,000 3,340,000
610 3,070,000 3,240,000
  • Vàng 999 giá 5,145,000 - 5,185,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 985 giá 5,045,000 - 5,145,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 980 giá 5,025,000 - 5,125,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 950 giá 4,855,000 - 0 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 750 giá 3,440,000 - 3,640,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 680 giá 3,170,000 - 3,340,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 610 giá 3,070,000 - 3,240,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com.vn):

Cập nhật lúc 14:15 - 27/11/2021
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Vàng Miếng Sjc 5,970,000 6,070,000
Nhẫn 999.9 5,110,000 5,190,000
Vàng 24k (990) 5,040,000 5,160,000
Vàng 18k (750) 3,641,000 3,896,000
Vàng Trắng Au750 3,641,000 3,896,000
  • Vàng Miếng Sjc giá 5,970,000 - 6,070,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Nhẫn 999.9 giá 5,110,000 - 5,190,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 24k (990) giá 5,040,000 - 5,160,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 18k (750) giá 3,641,000 - 3,896,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng Trắng Au750 giá 3,641,000 - 3,896,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Các doanh nghiệp kinh doanh vàng khác

Cập nhật lúc 13:14 - 27/11/2021
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Giao Thủy 6,000,000 6,087,000
Kim Tín 6,000,000 6,087,000
Phú Hào 6,000,000 6,087,000
Kim Chung 6,000,000 6,087,000
Duy Mong 5,997,000 6,088,000
Mão Thiệt 5,998,000 6,087,000
Quý Tùng 6,000,000 6,085,000
Bảo Tín Mạnh Hải 6,000,000 6,085,000
Kim Thành 6,000,000 6,085,000
Rồng Vàng 6,002,000 6,090,000
Duy Hiển 6,000,000 6,087,000
Xuân Trường 5,998,000 6,087,000
Kim Liên 5,998,000 6,087,000

Giá tham khảo vàng miếng SJC tại các doanh nghiệp như sau:

  • Giá vàng Giao Thủy mua vào 6,000,000 đồng/chỉ và bán ra 6,087,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Tín mua vào 6,000,000 đồng/chỉ và bán ra 6,087,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Phú Hào mua vào 6,000,000 đồng/chỉ và bán ra 6,087,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Chung mua vào 6,000,000 đồng/chỉ và bán ra 6,087,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Mong mua vào 5,997,000 đồng/chỉ và bán ra 6,088,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Mão Thiệt mua vào 5,998,000 đồng/chỉ và bán ra 6,087,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Quý Tùng mua vào 6,000,000 đồng/chỉ và bán ra 6,085,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 6,000,000 đồng/chỉ và bán ra 6,085,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Thành mua vào 6,000,000 đồng/chỉ và bán ra 6,085,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Rồng Vàng mua vào 6,002,000 đồng/chỉ và bán ra 6,090,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Hiển mua vào 6,000,000 đồng/chỉ và bán ra 6,087,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Xuân Trường mua vào 5,998,000 đồng/chỉ và bán ra 6,087,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Liên mua vào 5,998,000 đồng/chỉ và bán ra 6,087,000 đồng/chỉ

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 14:15 ngày 27/11 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

Cập nhật lúc 14:15 - 27/11/2021
Vàng SJC 9999Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng60,000,00060,850,000
5 chỉ30,000,00030,425,000
2 chỉ12,000,00012,170,000
1 chỉ6,000,0006,085,000
5 phân3,000,0003,042,500
  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 60,000,000 và bán ra 60,850,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 30,000,000 và bán ra 30,425,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 12,000,000 và bán ra 12,170,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 6,000,000 và bán ra 6,085,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 3,000,000 và bán ra 3,042,500

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

Cập nhật lúc 14:15 - 27/11/2021
Vàng 24K (99%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng50,435,00051,535,000
5 chỉ25,217,50025,767,500
2 chỉ10,087,00010,307,000
1 chỉ5,043,5005,153,500
5 phân2,521,7502,576,750
  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 50,435,000 và bán ra 51,535,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 25,217,500 và bán ra 25,767,500
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,087,000 và bán ra 10,307,000
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,043,500 và bán ra 5,153,500
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,521,750 và bán ra 2,576,750

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

Cập nhật lúc 14:15 - 27/11/2021
Vàng 18K (75%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng37,191,00039,191,000
5 chỉ18,595,50019,595,500
2 chỉ7,438,2007,838,200
1 chỉ3,719,1003,919,100
5 phân1,859,5501,959,550
  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 37,191,000 và bán ra 39,191,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 18,595,500 và bán ra 19,595,500
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,438,200 và bán ra 7,838,200
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,719,100 và bán ra 3,919,100
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,859,550 và bán ra 1,959,550

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

Cập nhật lúc 14:15 - 27/11/2021
Vàng 14K (58.3%) 610Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng28,498,00030,498,000
5 chỉ14,249,00015,249,000
2 chỉ5,699,6006,099,600
1 chỉ2,849,8003,049,800
5 phân1,424,9001,524,900
  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 28,498,000 và bán ra 30,498,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 14,249,000 và bán ra 15,249,000
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 5,699,600 và bán ra 6,099,600
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 2,849,800 và bán ra 3,049,800
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,424,900 và bán ra 1,524,900

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

Cập nhật lúc 14:15 - 27/11/2021
Vàng 10K (41.7%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng19,857,00021,857,000
5 chỉ9,928,50010,928,500
2 chỉ3,971,4004,371,400
1 chỉ1,985,7002,185,700
5 phân992,8501,092,850
  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 19,857,000 và bán ra 21,857,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 9,928,500 và bán ra 10,928,500
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 3,971,400 và bán ra 4,371,400
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 1,985,700 và bán ra 2,185,700
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 992,850 và bán ra 1,092,850

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 14:16 ngày 27/11 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

Giá vàng ở California - Mỹ

Giá vàng ở Hàn Quốc

Giá vàng ở Đài Loan